Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 05  - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 05 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi gốc 05

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi gốc 05

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng

Tính độ dài cạnh A. B. C. D.

Câu 4: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 6: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 7: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ?

A. B. C. D.

Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 10: Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 11: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .

A. B. C. D.

Câu 12: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 13: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 14: Tính giá trị của

  0, 31

31. 99

31 . 100

31. 10

31. 9 0 a     2 . x a x a a x        2 . x a x a a x    

   2 . x a x a x a        2 . x a x a x a    

ABC MNP 3 2 k  MNP

12 . cm . AB 6 . AB cm  9 . AB cm  8 . AB cm  10 . AB cm  2 3

3 1

x y

x y

      2 3

2 4

x y

x y

     

7 10

3 1

x

x y

    

2 3

7 1

x y

y

     

2 3

3 1

y x

x y

     

x 1 x  1.  x 1.  x 1.  x 1.  x , , r h l

2 2 2. r h   l . r h   l 2 2 2 1 1 1 . r h   l

. . r h  l

a 2 y ax    2;4 . M 

1. a  2.  a 1. 2  a 4.  a

3 3. 2 y x   3 1. 2 x y    2 3 . y x   2 5 . 3 y x  

3 . 2   x y 1.  y x 1   y x 2 3 .  y x

y ax b   2 1 y x   3.  2 . T a b   2. T  8. T  4. T  0. T  ( ; ) O R 2 AB cm  AB 0 60 R

2 . R cm  3 . R cm  3 . 2 R cm  2 . R cm 

,a b

 

3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b       

3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b     

 

3 3 2 2 3. a b a a b ab b       

3 3 2 2 3. a b a a b ab b     

S 2 2 0. x x      2;1 . S    1;2 .  S   1; 2 .  S   1;2 .  S

9 4. A  

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi gốc 05

A. B. C. D. Câu 15: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D. Câu 16: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D. Câu 17: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 18: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , Tính góc

A. B. C. D.

Câu 19: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?

A. B. C. D.

Câu 20: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 21: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 22: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

C. D.

Câu 23: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.

Câu 24: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 25: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 26: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 27: Phương trình có nghiệm là Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 28: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D.

Câu 29: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.