Trang 1/4 - Mã đề thi 002
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 002
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 2: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.
A. B. C. D.
Câu 3: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D. Câu 4: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của
biểu thức
A. B. C. D. Câu 5: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 6: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 7: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.
A. B. C. D.
Câu 8: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).
A. B. C. D. Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 12: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 13: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D. Câu 14: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
; O R ', ' O R ' R R
0, 31
31. 99
31 . 100
31. 10
31. 9 0 x
2 2 2 . x x 2 2 2. . x x 2 2 2. . x x 2 2 2 . x x
y ax b 3 2 y x 1;2 M
2 . T a b 7. T 3. T 4. T 1. T
1, x 2x
2 3 1 0 x x
2 2 1 2. T x x
11. T 5. T 7. T 9. T
a 2 y ax 1;2 . M
1. a 2. a 1. 2 a a 4.
ABC 2cm AH
3 3 ( ). 3 V cm 3 2 3 ( ). 3 V cm 3 2 ( ). 3 V cm 3 2 2 ( ). 3 V cm
S 4 1 3 x
2. S 2. S 1. 2 S 1 S . 2
3 2 y x Ox
0 56 19'. 0 71 34'. 0 33 41'. 0 63 26'.
1. y x
2 3 . y x 1 y x 3 . 2 x y
;4 O cm A A , AB AC , B C 4 BC cm . OA
8 5 . 5 OA cm 8 3 . 3 OA cm 9 5 . 5 OA cm 9 3 . 3 OA cm
2 1 ( ): 4 P y x
4;1 . N 4;1 . Q 2;1 . M 1 2; . 2 P ABC . A tan tan . B C tan .tan 1. B C 2 2 sin cos 1. B B sin cos . B C
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
A. B. C. D.
Câu 15: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .
A. và B. và
C. và D. và
Câu 16: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 17: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .
A. B. C. D.
Câu 19: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 20: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao
cho . Gọi là giao điểm của và . Tính .
A. B. C. D. Câu 22: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. (với ). B.
C. D. (với ).
Câu 23: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 24: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 25: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình
trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 26: Phương trình có nghiệm là Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
2 1 y x 1 2 . 3
x y 1 5. 2 y x 3 . 2
x y
1234ab ,a b 5 0;1;2;...;9 a 0;5 . b 0;2;4;6;8 a 5. b
0;2;4;6;8 a 0;5 . b 0;1;2;...;9 a 0. b
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA . BIC · 0 165 . BIC · 0 135 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.