Trang 1/4 - Mã đề thi 012
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 012
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
A. B. C. D.
Câu 2: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D.
Câu 3: Tìm các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 4: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 5: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 6: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D. Câu 7: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 8: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 9: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D. Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.
Câu 12: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?
A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 13: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D.
Câu 14: Xác định hệ số góc của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 15: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).
A. B. C. D.
3 . 2
x y 1 2 . 3
x y 2 1 y x 1 5. 2 y x
ABC A ( ) O » AC D · 0 30 ABD E AD BC · . AEB · 0 15 . AEB · 0 45 . AEB · 0 60 . AEB · 0 30 . AEB
x 1 0 2
x
x
1. x 0. x 1. x 0. x
0 0 sin30 cot 45 . T
3 1. 2 T 3. 2 T 3 2. 2 T 2. T
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA . DIC · 0 15 . DIC · 0 30 . DIC · 0 45 . DIC · 0 65 . DIC 0 x
2 2 2 . x x 2 2 2. . x x 2 2 2. . x x 2 2 2 . x x ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 54 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm 3 18 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm 0 a 2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
,a b
3 3 2 2 . a b a b a ab b 3 3 2 2 . a b a b a ab b
3 3 2 2 . a b a b a ab b 3 3 2 2 . a b a b a ab b
( ;5 ) O cm 5 AB cm AB
0 30 . 0 45 . 0 60 . 0 90 . S 2 2 3 0. x x 1;3 . S 1; 3 . S 3;1 . S 1;3 . S
1;2;3;4 A 2 7 5 6 4 ABC . A tan tan . B C 2 2 sin cos 1. B B tan .tan 1. B C sin cos . B C
a 1 2 . 3
x y
1. 3 a 2 . 3 a 1. a 2. a
3 2 y x Ox
0 33 41'. 0 63 26'. 0 71 34'. 0 56 19'.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 012
Câu 16: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 17: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. (với ).
C. (với ). D.
Câu 18: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 19: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. Hàm số luôn đồng biến. D. Hàm số luôn nghịch biến. Câu 20: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 21: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 22: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của
biểu thức
A. B. C. D.
Câu 23: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 24: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có bốn tiếp tuyến chung. C. Có hai tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 25: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài
A. B. C. D. Câu 26: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 27: Tính giá trị của
A. B. C. D.
Câu 28: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.