Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 014 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 014 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 014

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 014

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.

A. B. C. D.

Câu 2: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 3: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có một tiếp tuyến chung. B. Có bốn tiếp tuyến chung. C. Có hai tiếp tuyến chung. D. Có ba tiếp tuyến chung. Câu 4: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 6: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. (với ). B.

C. D. (với ).

Câu 7: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

A. B. C. D.

Câu 8: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 9: Cho có . Các đường trung trực của và cắt nhau tại Tính số đo

A. B. C. D. Câu 10: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 11: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).

A. B. C. D. Câu 12: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 13: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của

biểu thức

A. B. C. D.

Câu 14: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

ABC 2cm AH

3 3 ( ). 3 V cm   3 2 3 ( ). 3 V cm   3 2 ( ). 3 V cm   3 2 2 ( ). 3 V cm  

1, x 2x

2 3 1 0 x x   

2 2 1 2. T x x  

11. T  9. T  5. T  7. T    ; O R   ', ' O R ' R R 

0 x 

2 2 2. . x x  2 2 2. . x x  2 2 2 . x x  2 2 2 . x x    ;4 O cm A A , AB AC , B C 4 BC cm  . OA

8 3 . 3  OA cm 9 3 . 3  OA cm 9 5 . 5  OA cm 8 5 . 5  OA cm

, m n ,a b

     

n n

n a a b b 0 b  . . m n m n a a a  

  . . . 

n n n a b a b

m m

n n a a a

 0 b 

2 1 y x   1 2 . 3

x y   1 5. 2 y x   3 . 2

x y  

S 2 2 3 0. x x      1; 3 .  S   1;3 .  S   3;1 .  S   1;3 . S 

ΔABC µ 0 120 A  AB AC . D · . BDC · 0 60 . BDC  · 0 140 . BDC  · 0 120 . BDC  · 0 70 . BDC 

S 4 1 3 x 

2. S  1. 2 S  1 S . 2  2. S 

 3 2 y x   Ox

0 71 34'.  0 63 26'.  0 33 41'.  0 56 19'.     1 1 x x x   

   1 1 . x x      1 1 . x x    

2 1 . x   

2 1 . x  

y ax b   3 2 y x     1;2 M

2 . T a b   4. T  3. T  1. T  7. T  2 3

3 1

x y

x y

     

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 014

A. B. C. D.

Câu 15: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình

trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 16: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 17: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .

A. và B. và

C. và D. và Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 19: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 20: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D.

Câu 21: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 22: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 23: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D.

Câu 24: Phương trình có nghiệm là Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 25: Xác định hệ số góc của đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 26: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

C. D.

Câu 27: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.

2 3

2 4

x y

x y

     

2 3

7 1

x y

y

     

7 10

3 1

x

x y

    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.