Trang 1/4 - Mã đề thi 022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 022
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 2: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 3: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D.
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 5: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 6: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. Hàm số luôn đồng biến. D. Hàm số luôn nghịch biến. Câu 9: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. (với ).
C. (với ). D.
Câu 10: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 11: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
A. B. C. D.
Câu 12: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA . DIC · 0 15 . DIC · 0 30 . DIC · 0 45 . DIC · 0 65 . DIC
2 1 . 2 y x 2 2 . y x
2 4 . y x 2 1 . 4 y x
ABC . A tan tan . B C 2 2 sin cos 1. B B tan .tan 1. B C sin cos . B C
x 2x 0. x 0. x 0. x 0. x
0 0 sin30 cot 45 . T
3. 2 T 3 1. 2 T 2. T 3 2. 2 T
S 4 1 3 x
2. S 1. 2 S 2. S 1 S . 2
0 x
2 2 2 . x x 2 2 2. . x x 2 2 2. . x x 2 2 2 . x x
2 3 y x 0 x 0. x 0 x 0. x
, m n ,a b
. . .
n n n a b a b
m m
n n a a a
0 b
n n
n a a b b 0 b . . m n m n a a a
ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 54 ( ). V cm 3 18 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm
3 . 2
x y 1 2 . 3
x y 2 1 y x 1 5. 2 y x
, , r h l
2 2 2 1 1 1 . r h l
. . r h l 2 2 2. r h l . r h l
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 022
Câu 13: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 14: Xác định hệ số góc của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 15: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D.
Câu 16: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D. Câu 17: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 18: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 19: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 20: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 21: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của
biểu thức
A. B. C. D.
Câu 22: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 23: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có bốn tiếp tuyến chung. C. Có hai tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 24: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 25: Tìm các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 26: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).
A. B. C. D.
Câu 27: Phương trình có nghiệm Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
. y x 4 1. 3
x y 1 . y x 3 2 . y x
a 1 2 . 3
x y
2 . 3 a 2. a 1. 3 a 1. a
( ;5 ) O cm 5 AB cm AB
0 90 . 0 45 . 0 60 . 0 30 .
ABC A ( ) O » AC D · 0 30 ABD E AD BC · . AEB · 0 60 . AEB · 0 45 . AEB · 0 30 . AEB · 0 15 . AEB
4 7 16 :2 2.
23 2 . 11 2 . 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.