N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 1
TRƯỜNG THPT THỰC HÀNH CAO NGUYÊN
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH LỚP 10
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2019
MÔN THI: TOÁN Ngày thi : 10/6/2019 (Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm)
1) (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức 8 2 12 5 32 3 1 P
2) (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức 2 1 1 1 2 : 1
a Q a a a a
, với 0, 1 a a .
3) (0,5 điểm) Giải phương trình 1 2 x x
Câu 2: (2,0 điểm)
1) (1,0 điểm) Cho đường thẳng : d y ax b . Tìm a, b biết rằng d cắt
2 1 : 2 P y x
tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1 và 3.
2) (1,0 điểm) Cho parabol
2 : P y x và đường thẳng
2 : 2 1 4 d y m x m , với m là tham số. Tìm m để (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B nằm về hai phía đối với trục tung.
Câu 3: (1,0 điểm) Tìm m để phương trình 2 1 0 x mx m có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x sao cho biểu thức 2 2 1 2 1 2 P x x x x đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
2
3 2 2 2 3 x x y x y x
.
Câu 5: (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD. Lấy điểm E thuộc cạnh BC, với E không trùng B và E không trùng C. Vẽ EF vuông góc với AE, với F thuộc CD. Đường thẳng AF cắt đường thẳng BC tại Q.
1) Chứng minh các điểm A, E, F, D cùng thuộc một đường tròn.
2) Chứng minh rằng tam giác AEF đồng dạng với tam giác DCE và AE DE AF AB . 3) Qua điểm A vẽ đường thẳng vuông góc với AE, đường thẳng này cắt đường thẳng DE tại điểm K. Chứng minh rằng KAF DEC và suy ra tứ giác AEQK nội tiếp được trong một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn này.
4) Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AKE tại E, biết d cắt đường trung trực của đoạn thẳng EQ tại điểm P. Chứng minh rằng PQ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AKE.
Câu 6: (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 1 ab bc ca . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 1 1 1
1 1 1
a b a b b c b c c a c a P
c a b
.
----------------- Hết -----------------
DeThi.edu.vn
N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 2
SƠ LƯỢC BÀI GIẢI
Câu 1: (1,5 điểm)
1)
2 2 3 1 2 3 1 8 2 12 8 4 3 5 32 20 2 20 2 20 2 21 2 3 1 3 1 3 1 3 1 P
2)
2 1 1 1 1 1 1 2 : 2 : 2 1 2 1 1 1 1 1
a a a a Q a a a a a a a a a a a a a a
3)
2 2
2 2 0 2 5 13 1 2 1 2 5 13 5 3 0 2 1 2
2
x x x x x x x x x x x x x
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Tung độ của điểm có hoành độ –1 thuộc P là:
2 1 1 1 2 2
Tung độ của điểm có hoành độ 3 thuộc P là: 2 1 9 3 2 2
Vậy đường thẳng : d y ax b đi qua hai điểm 1 1; 2 và 9 3; 2 , nên ta có:
1 4 4 1 2 1 3 9 3 2 2 2
a a a b
b a b a b
. Phương trình đường thẳng 3 : 2 d y x
2) Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là:
* 2 2 2 2 2 1 4 2 1 4 0 1 x m x m x m x m m
(d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B nằm về hai phía đối với trục tung () có hai nghiệm trái dấu 2 2 0 4 0 4 2 2 2 P m m m m . Vì 1 m nên
1 2 m
Câu 3: (1,0 điểm) Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x khi:
2 2 0 4 1 0 2 0 2 0 2 m m m m m
Theo hệ thức Viét, ta có:
1 2
1 2 1 x x m x x m
Khi đó
2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.