TỔNG HỢP 51 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CỦA 51 TỈNH THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN TOÁN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2012 – 2013
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a)
b)
c) d) Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và đường thẳng (D): trên cùng một
hệ trục toạ độ. b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính. Bài 3: (1,5 điểm)
Thu gọn các biểu thức sau:
với x > 0;
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho phương trình (x là ẩn số) a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m. b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.
Tìm m để biểu thức M = đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (ME<MF). Vẽ cát tuyến MAB và tiếp tuyến MC của (O) (C là tiếp điểm, A nằm giữa hai điểm M và B, A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO). a) Chứng minh rằng MA.MB = ME.MF b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp. c) Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC. d) Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS. Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng.
2 2 3 0 x x 2 3 7 3 2 4
x y x y
4 2 12 0 x x
2 2 2 7 0 x x
2 1 4 y x 1 2 2 y x
1 2 1 1 x A x x x x x
1 x
(2 3) 26 15 3 (2 3) 26 15 3 B
2 2 2 0 x mx m
2 2 1 2 1 2
24
6 x x x x
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
BÀI GIẢI Bài 1: (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) (a) Vì phương trình (a) có a - b + c = 0 nên
(a)
b)
c) (C) Đặt u = x2 0, phương trình thành : u2 + u – 12 = 0 (*)
(*) có = 49 nên (*) hay (loại)
Do đó, (C) x2 = 3 x = Cách khác : (C) (x2 – 3)(x2 + 4) = 0 x2 = 3 x =
d) (d) ’ = 2 + 7 = 9 do đó (d) x =
Bài 2:
a) Đồ thị:
Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),
(D) đi qua
b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
x2 + 2x – 8 = 0
y(-4) = 4, y(2) = 1 Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là .
Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau:
2 2 3 0 x x
3 1 2 x hay x
2 3 7 (1) 3 2 4 (2)
x y x y
2 3 7 (1) 5 3 (3) ((2) (1))
x y x y
13 13 ((1) 2(3)) 5 3 (3) ((2) (1))
y x y
1 2
y x
4 2 12 0 x x
1 7 3 2 u 1 7 4 2 u
3
3
2 2 2 7 0 x x
2 3
2;1 , 4;4
4;4 , 2;1
2 1 1 2 4 2 x x 4 2 x hay x
4;4 , 2;1
1 2 1 1 x A x x x x x
2
2
1 x x x x x x x x
DeThi.edu.vn
M E F
K
S A
B T
P
Q
C
H
O
V
với x > 0;
Câu 4: a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P =
M = =
. Khi m = 1 ta có nhỏ nhất
lớn nhất khi m = 1 nhỏ nhất khi m = 1
Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1
Câu 5
a) Vì ta có do hai tam giác đồng dạng MAE và MBF
Nên MA.MB = ME.MF
(Phương tích của M đối với đường tròn tâm O) b) Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MC2, mặt khác hệ thức lượng trong tam giác vuông MCO ta có MH.MO = MC2 MA.MB = MH.MO nên tứ giác AHOB nội tiếp trong đường tròn.
c) Xét tứ giác MKSC nội tiếp trong đường tròn đường kính MS (có hai góc K và C vuông). Vậy ta có : MK2 = ME.MF = MC2 nên MK = MC. Do đó MF chính là đường trung trực của KC nên MS vuông góc với KC tại V.
d) Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có MA.MB = MV.MS của đường tròn tâm Q. Tương tự với đường tròn tâm P ta cũng có MV.MS = ME.MF nên PQ vuông góc với MS và là đường trung trực của VS (đường nối hai tâm của hai đường tròn). Nên PQ cũng đi qua trung điểm của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.