I. Trắc nghiệm (2 điểm) (Học sinh ghi chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Cho 2,947 a . Giá trị làm tròn của a đến hàng phần mười là: A. 3. B. 2,9. C. 2,95 . D. 2,947 .
Câu 2. Cho , 0 x x và 3 2 . x x bằng:
A. 6 x . B. 7 2 : x x . C. 3 2 x x . D.
2 3 x .
Câu 3. Cho 70o xOy , tia Oz là tia phân giác của xOy . Số đo của xOz là:
A. 30o . B. 140o . C. 60o . D. 35o . Câu 4. Khẳng định đúng là:
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. D. Hai góc có đỉnh trùng nhau là hai góc đối đỉnh. II. Tự luận (8 điểm) Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 23 4 9 10 7 3 7 6 . b) 5 9 3 11 3 : : 8 12 4 8 4
. c)
0 3 2 2 25 0, 3 : 2 3 3 4
.
Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x , biết:
a) 2 5 13 3 2 3 x . b) 1 5 2. 3 2 2 2 x . c) = 2 2 .(2 6) 2 0 x x x .
Câu 3 (1,5 điểm) Một ngày cửa hàng bánh mì nhập 200 chiếc bánh mì để bán. Buổi sáng, cửa hàng
bán được 3
5 số bánh mì với giá 15 000đồng một cái.
a) Số tiền buổi sáng cửa hàng bánh mì thu được là bao nhiêu?
b) Buổi chiều, để bán nốt số bánh mì còn lại cửa hàng giảm giá 20% so với giá bán buổi sáng. Tính tổng số tiền bán bánh mì của cửa hàng thu được trong một ngày nếu bán hết bánh mì.
Câu 4 (3 điểm) Cho hình vẽ bên, biết
135 , 45 , o o FDC CBx 135o DCz , , Dy Bx Dy BF ∥ tại điểm F . a) Vẽ hình và chứng minh Cz Dy ∥ .
b) Chứng minh BC là tia phân giác của FBx .
c) Kẻ tia Ct là tia phân giác của BCD . Chứng minh Ct Dy ∥ .
Câu 5 (0,5 điểm) Tìm , , x y z biết: 2 2 ( 2024) 4 . 5 0 x x y z y với , , x y z .
--- HẾT ---
(Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi. Cán bộ trông kiểm tra không giải thích gì thêm).
TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán Lớp 7
Năm học 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm).
1.B 2.B 3.D 4.A
PHẦN II: TỰ LUẬN
TT ĐÁP ÁN THANG
ĐIỂM
Bài 1
a)
23 4 9 10 23 9 4 5 7 3 7 6 7 7 3 3 5
0,25 đ
0,25 đ
b)
5 9 3 11 3 5 1 11 4 : : . 8 12 4 8 4 8 4 8 3
7 3
0,25 đ
0,25 đ
c)
0 3 2 2 25 1 2 4 0, 3 : 2 3 . 1 3 4 3 3 5
1 5
0,25 đ
0,25 đ
Bài 2
a)
2 5 13 3 2 3 5 2 13 2 3 3 2
x
x
x
0,25 đ
0,25 đ
b)
1 5 2 3 2 2 2 3 2 1 1 : 3 2 1 1 2 : 3 2 1 2
x
x TH x x TH x x
Chú ý: Học sinh thiếu TH chỉ được 0,25 điểm
0,25 đ
0,25 đ
c)
= 2 2
2
2
.(2 6) 2 0
. 2 8 0
1 : 0 0
2 : 2 8 0 3
x
x
x
x x
x
TH x x
TH x
Chú ý: Học sinh thiếu TH chỉ được 0,25 điểm
0,25 đ
0,25 đ
Bài 3
a) Buổi sáng bán được số bánh mì là: 3 200. 120 5 (bánh mì)
Số tiền buổi sáng cửa hàng bánh mì thu được là:
120.15 000 1800 000 (đồng)
0,25 đ
0,25 đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.