Bài 1. (2.5 điểm)
a. Cho 𝑥≠1, hãy rút gọn biểu thức 3 2 5 1 1 2 2 1 1 1 x x x x A x x .
b. Tìm cặp số thực (x; y) với y lớn nhất thỏa mãn điều kiện 2 2 5 2 4 3 0 x y y xy .
c. Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn điều kiện
𝑎2 + 𝑎= 𝑏2
𝑏2 + 𝑏= 𝑐2 𝑐2 + 𝑐= 𝑎2.
Chứng minh rằng (a ― b)(b ― c)(c ― a) = 1.
Bài 2. (1.5 điểm)
a. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì 𝑛3 ―9𝑛+ 27 không chia hết cho 81.
b. Một số nguyên dương được gọi là số may mắn nếu số đó gấp 99 lần tổng tất cả các chữ số của nó. Tìm số may mắn đó.
Bài 3. (2.0 điểm)
a. Giải phương trình 𝑥+ 1 + 1 ― 3𝑥= 𝑥+ 2.
b. Giải hệ phương trình 2 2 2 2 4 4 x x y xy y
.
Bài 4. (3.0 điểm) Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O). Gọi M là một điểm bất kì trên cạnh BC (M khác B và C), N là điểm trên cạnh CD sao cho BM = CN. Gọi H, I lần lượt là giao điểm của AM với BN, DC.
a. Chứng minh tứ giác AHND nội tiếp và MN vuông góc với BI.
b. Tìm vị trí điểm M để độ dài đoạn MN ngắn nhất.
c. Đường thẳng DM cắt đường tròn (O) tại P (P khác D). Gọi S là giao điểm của AP và BD. Chứng minh SM song song AC.
Bài 5. (1.0 điểm) Trên biểu tượng Olympic có 9 miền được ký hiệu 𝑎, 𝑏, ..., 𝑘 (như hình minh họa). Người ta điền 9 số 1, 2, ..., 9 vào 9 miền trên sao cho mỗi miền được điền bởi một số, miền khác nhau được điền bởi số khác nhau và tổng các số trong cùng một hình tròn đều bằng 14.
a. Tính tổng các số trong các miền b, d, f và h.
b. Xác định cách điền thỏa mãn yêu cầu trên.
HẾT
Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NGÃI
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019 Ngày thi: 06/6/2018
Môn thi: Toán (Hệ chuyên Toán) Thời gian làm bài: 150 phút ĐỀ CHÍNH THỨC
k
h
g
f
e
d
c
b
a
DeThi.edu.vn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2018 - 2019
Ngày thi: 06/6/2018
Môn: Toán (Hệ chuyên Toán)
Thời gian làm bài: 150 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1. (2.5 điểm)
a. Cho 𝑥≠1, hãy rút gọn biểu thức sau 3 2 5 1 1 2 2 1 1 1 x x x x A x x b. Tìm cặp số thực (x; y) với y lớn nhất thỏa mãn điều kiện 2 2 5 2 4 3 0 x y y xy .
c. Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn điều kiện
𝑎2 + 𝑎= 𝑏2
𝑏2 + 𝑏= 𝑐2 𝑐2 + 𝑐= 𝑎2.
Chứng minh rằng (a ― b)(b ― c)(c ― a) = 1.
Tóm tắt cách giải Điểm
1.a. Rút gọn biểu thức sau
A = 5𝑥+ 1
𝑥3 ― 1 ― 1 ― 2𝑥 𝑥2 + 𝑥+ 1 ― 2 1 ― 𝑥
𝐴= 5𝑥+ 1 (𝑥― 1)(𝑥2 + 𝑥+ 1) + 2𝑥― 1 𝑥2 + 𝑥+ 1 + 2 𝑥― 1
𝐴= 5𝑥+ 1 (𝑥― 1)(𝑥2 + 𝑥+ 1) + (2𝑥― 1)(𝑥― 1) (𝑥― 1)(𝑥2 + 𝑥+ 1) + 2(𝑥2 + 𝑥+ 1) (𝑥― 1)(𝑥2 + 𝑥+ 1)
𝐴= 4(𝑥2 + 𝑥+ 1) (𝑥― 1)(𝑥2 + 𝑥+ 1)
𝐴= 4 𝑥― 1
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
1.b. Tìm cặp số thực (x; y) với y lớn nhất thỏa mãn điều kiện
2 2 5 2 4 3 0 x y y xy . Phương trình viết lại x2 - 4yx + 5y2 + 2y - 3=0 Phương trình có nghiệm khi ∆’= -y2 - 2y + 3 ≥ 0
3 1 y .
Vì y lớn nhất nên y = 1
2 2 4 4 0 ( 2) 0 2 x x x x
Vậy (x,y) = (2; 1)
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
1.c. Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa điều kiện
𝑎2 + 𝑎= 𝑏2
𝑏2 + 𝑏= 𝑐2 𝑐2 + 𝑐= 𝑎2. Chứng
minh rằng (a ― b)(b ― c)(c ― a) = 1.
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.