Đề ôn thi học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 theo ma trận của tỉnh Quảng Nam - Năm học 2019-2020 - Đề 3 (Có đáp án)

Đề ôn thi học kỳ 1 môn Toán Lớp 9 theo ma trận của tỉnh Quảng Nam - Năm học 2019-2020 - Đề 3 (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 3 ÔN THI HỌC KỲ 1 THEO MA TRẬN CỦA TỈNH QUẢNG NAM

NĂM HỌC: 2019 - 2020 I. TRẮC NGHIỆM: (5đ) Câu 1: Căn bậc hai của 64 là: A. -9 B. 9 C. 9 D. 81 Câu 2: có nghĩa khi:

A. x B. C. x D. x

Câu3: Giá trị biểu thức bằng :

Câu 4: Kết quả của (với a<0) là: A. a B. -a C. -3 D. 3a Câu5: Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (2 ; 2) thì hệ số b của nó bằng:

A. -8 B. 8 C. 4 D. -4 Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng: là: A. 4 B. -4x C. -4 D. 9 Câu 7: Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1): và (d2): là: A. Cắt nhau trên trục tung. B. Cắt nhau trên trục hoành. C. song song D. trùng nhau.

Câu 8: Hãy chọn câu đúng : A.sin 230> sin 330 B. cos 500 > cos 400 C.sin 330 < cos 570 D.Cả ba câu đều sai Câu 9: ABC vuông tại A, AC = 24mm, . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là: A/ 12mm B/ mm C/ mm D/ một đáp số khác. Câu 10 : Cho biết tan = 1, vậy cot là: A/ 1 B/ 0,5 C/ 0,75 D/ 0,667 Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, BC = 29cm, ta có cotB =

A/ B/ C/ D/

Câu 12: AB và AC là hai tiếp tuyến kẻ từ A tới đường tròn (O) biết AB = 12; AO = 13. Độ dài BC bằng:

Câu 13: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a A.không cắt đường tròn (O). B.tiếp xúc với đường tròn (O). C.cắt đường tròn (O). D.kết quả khác. Câu 14/ Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác mà độ dài ba cạnh là 3cm, 4cm và 5cm là: A. 1,5 B. 2 C. 2,5 D. 3 Câu 15 Hình tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách O một khoảng d với A. B. C. D.

 

2 3 5 

.3 5 B. 5 3 C. 2 D. 3 5 A   

0 60 ˆ  B 3 6 3 12  

20 21 29 20

20 21

29 21

 3 2 x  2 3  3 2 x  3 2  2 3 

2 9a

a

y 4x 9  

y 2x 1   y 2x 1  

5 60 120 A) B) 8,4 C) D) 13 13 13

5 d cm  5 d cm  5 d cm  5 d cm 

DeThi.edu.vn

II. TỰ LUẬN: (5đ) Bài 1:a/ Tính:

b/ Rút gọn biểu thức với x>0 và

d/

Bài 2:

a) Vẽ đồ thị (D) của hàm số y = 2x + 1. b) Xác định hệ số a, b của đường thẳng (d): y = ax + b biết (d) song song với đường thẳng (D) và (d) đi qua điểm A có toạ độ (1; 1). Bài 3: Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính. Hai tiếp tuyến của đường

tròn ( O, R ) tại B và tại C cắt nhau tại A. Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với CD tại H.

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của

đường tròn đó.

b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm. Tính AB, OA.

c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH

d) Gọi I là giao điểm của AD và BH, E là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IH = IB.

192 108 27 12   

2 2 9 9 6 9

x x A x x x x x

                    

9 x 

10 10 5 2 2 5

1 10 5 2

     ) c 1 3

3 3

1 3

2

  

DeThi.edu.vn

Bài 4: ( 3,5 điểm )

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C

cùng thuộc một đường tròn. Xác

định tâm và bán kính của đường

tròn đó.

Ta có: (tính chất

tiếp tuyến của đường tròn) 0.25đ

Suy ra:

Tam giác vuông ABO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đ

Tam giác vuông ACO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đ

Nên A, B, O, C cùng thuộc đường tròn đường kính AO có tâm là trung điểm AO.0.25đ

b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Cho biết bán kính R bằng 15 cm, dây BC = 24 cm.

Tính AB, OA

Ta có:

AB = AC ( tính chất của tiếp tuyến đường tròn), OB = OC ( bán kính đường tròn)0.25đ

Suy ra: OA là trung trực của BC 0.25đ

tại K 0.25đ

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO đường cao BK, ta có:

(cm) 0.25đ

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABO, ta có:

(cm) 0.25đ

c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH

( cùng phụ ) 0.25đ

( AB = AC nên cân tại A ) 0.25đ

· · 0 ABO ACO 90  

OA BC  

2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 AB 20 AB BK OB 12 15      

2 2 2 2 2 OA AB OB 20 15 25 25      

· · CBH ACB  ãBCH · · ACB ABC  ABC 

K H I

E

O

B

C

D

A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.