1
Sở GD&ĐT Cà Mau Kiểm tra giữa kì 1 năm 3. học 2023-2024 Trường THCS và THPT Vàm Đình Môn: Toán 7; Thời gian 90 phút Mã đề: 001 I.Phần trắc nghiệm: 4 điểm Câu 1: Số cạnh của một đáy của hình dưới đây là :
A. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 2: Chọn khẳng định đúng với số hữu tỉ ,x y với * , m n N ∈ , ta có:
A. 0 0. x = B. ( ) . . n m m n x x = C. ( ) : . . n n n x y x y = D. . m n m n x x x + + =
Câu 3: Chọn câu đúng.
A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân. B. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật. C. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật. D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác. Câu 4: Bỏ dấu ngoặc biểu thức sau: ( ) A B C D −− + + . Ta thu được kết quả là:
A. . D B C A + − − B. . C B A D + − − C. . B C A D − − − D. . A B C D + − − Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quang bằng tổng diện tích hai đáy, chiều cao bằng 6cm . Một
kích thước của đáy bằng 10cm . Kích thước còn lại là
A. 10 . cm B. 25 . cm C. 20 . cm D. 15 . cm
Câu 6: Giá trị của phép tính 1 1 2 ( ) 3 4 8 − + + bằng:
A. 1 . 12 B. 1 . 3 C. 5 . 12 D. 4 . 12
Câu 7: Hình lập phương có bao nhiêu cạnh, bao nhiêu mặt.:
A. 12 cạnh, 6 mặt. B. 9 cạnh, 6 mặt. C. 12 cạnh, 4 mặt. D. 10 cạnh, 4 mặt. Câu 8: Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
A. 1, 25 − . B. 2 15 −. C. 0,3. D. 2 5 −.
Câu 9: Tính
4 1 1 : 81 3 − −
A. 1 . 81 − B. 1. − C. 1 . 27 D. 1 . 81
Câu 10: Tính diện tích xung quanh của hình dưới đây (biết AB AC = ):
A. 3 2640 . cm B. 2 2640 . cm C. 3 836 . cm D. 2 836 . cm
Câu 11: Kết quả của phép tính
2 2 2 .9 9
là:
A. 4. B. 81. C. 1 . 81 D. 2 . 9
Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất:
A. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy chia với chiều cao (cùng đơn vị đo). B. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).
2
C. Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh trừ với diện tích hai đáy. D. Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích xung quanh nhân với diện tích hai đáy.
Câu 13: Số đối của số 2 1 3 là
A. 3 1 . 2 B. 5 . 3 − C. 5 . 3 D. 3 1 . 2 −
Câu 14: Thực hiện phép tính 5 15 : 11 22 ta được kết quả là
A. 2 3 . B. 3 2 . C. 3 4 . D. 2 5 −.
Câu 15: Khối rubic có dạng hình gì ?
A. Hình lăng trụ. B. Hình vuông. C. Hình lập phương. D. Hộp chữ nhật.
Câu 16: Kết quả tìm được của trong biểu thức 3 3 4 4 x + = là:
A. 1 . 4 B. 3 . 4 C. 0. D. 4 . 3
Câu 17: Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác . ABC DEF trong hình vẽ dưới đây là:
A. 3 15 . cm B. 2 15 . cm C. 3 30 . cm D. 2 30 . cm
Câu 18: Tìm ,x biết: 5 4 : . 12 3 x − =
A. 5 . 9 x − = B. 16 . 5 x = − C. 7 . 4 x = D. 5 . 16 x = −
Câu 19: Kết quả của phép tính 5 6 9 27 − −−
là
A. 1 . 36 B. 7 . 9 − C. 11 . 36 − D. 1. 3 −
Câu 20: Cho hình lập phương có diện tích 6 mặt là 2 384dm .Vậy độ dài cạnh của hình lập phương đó là :
A. 8 . dm B. 2 8 . dm C. 64 . dm D. 2 64 . dm II. Phần tự luận: 6 điểm
Câu 21 (1 điểm): Thực hiện phép tính ( )
2 8 1 6 . 6
.
Câu 22(1,5 điểm): Hai mảnh ván có chiều dài lần lượt là 1, 25m và 0,7 . m Người ta ghép hai mảnh ván
để tạo thành một mảnh ván mới. Chiều dài của phần ghép chung là 9 . 15 m Hỏi mảnh ván mới dài bao
nhiêu mét?
Câu 23 (1 điểm): Tìm x biết 3 2 2 4 3 x − = .
Câu 24 (1,5 điểm): Một người thuê thợ sơn mặt trong và mặt ngoài một cái thùng sắt không có nắp dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 1,3m; chiều rộng 0,8m; chiều cao 1,5m. Hỏi người ấy phải trả bao nhiêu tiền để sơn cái thùng đó, biết rằng tiền sơn 1 2 m là 35000 đồng? Câu 25( 1 điểm): Tính diện tích xung quanh của một cột bê tông hình lăng trụ đứng có chiều cao 2m và đáy là tam giác đều có cạnh 0,5m (Hình 4).
Hết
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.