Mã đề 702-Trang 1/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIAO THUỶ MÃ ĐỀ 702
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 02 trang
Phần I: Trắc nghiệm: (2,0 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Số nào dưới đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 0,3. B. ( ) 0, 3 . C. 1 2 . D. 0,123123.
Câu 2. Cho hình vẽ bên, chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ …
Góc 1 M và góc 1 N là hai góc…
A. kề bù. B. đồng vị. C. đối đỉnh. D. so le trong. Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 3 ∈. B. 3 2 ∈. C. 5 −∈. D. 5 4 −∉.
Câu 4. Số cạnh của hình lập phương là A. 12 B. 8 C. 6 D. 4 Câu 5. Cho hình vẽ bên, hỏi điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A. 2. B. 3. 2 C. 2. 3 D. −2.
Câu 6. Cho
40 40 1 1 , 2 2 a b
; so sánh a và b được kết quả:
A. a b . B. a b . C. a b . D. a b . Câu 7. Cho Oy là tia phân giác của góc 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 , biết 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 = 350. Góc 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 bằng: A. 350. B. 1400. C. 700. D. 1450. Câu 8. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 15 20 . B. 3 10 . C. 1 6 . D. 5 2 −.
2
Mã đề 702-Trang 2/2
Câu 9. Kết quả của phép tính
6 2 3 :3 viết dưới dạng lũy thừa là A.
83 . B.
89 . C.
43 . D.
12 3 . Câu 10. Mỗi mặt bên của hình lăng trụ đứng là A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Tam giác . D. Hình thang cân . Câu 11. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là A. ℤ. B. ℚ . C. ℕ. D. .Ι Câu 12. Hình lập phương có độ dài một cạnh là a. Thể tích của hình lập phương đó là
A. 3. a B. 4 .a C. 2. a D. 6 .a Phần II. Tự luận (6 điểm) Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a)
5 5 5 4 . 2 5
b)
3 3 12 4 : 25 5 −
c) 10 12 3 4 5 5 (5 ) + −
Bài 2. (1,5 điểm): Tìm x , biết:
a) 5 5 : 2 4 x − = . b)
2 2 3 4 . 5 5 5 x + =
. c)
3 5 3 1 8 8 2 x − + ⋅ =
.
Bài 3. (1,5 điểm) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12m, chiều rộng 5m, chiều cao 3m. a) Tính diện tích mặt đáy và thể tích của hồ bơi? b) Dùng gạch men hình vuông cạnh 50cm, giá mỗi viên là 12.500 đồng để lát toàn bộ mặt đáy hồ bơi. Tính số tiền để mua gạch men? Bài 4. (1,5 điểm): Cho hình vẽ, biết
0 65 BAC = và 0 50 CBx = . Tia Bt là tia đối của
tia BC, tia Bm là phân giác của góc ABt .
a) Chỉ ra góc đối đỉnh với góc BAC và tính số đo góc đó?
b) Chỉ ra góc kề bù với góc CBx và tính số đo góc đó? c) Hai đường thẳng Bm và AC có song song với nhau không? Vì sao?
Bài 5. (1,0 điểm):
a) Tính giá trị biểu thức: 38 9 11 13 15 17 197 199 ... 50 20 30 42 56 72 9702 9900 A = + − + − + − + − .
b) Tìm x, y biết 4 8 2
x
x y + = và 5 9 243 3
x y
y
+ = ( , ) x y ∈.
--------------- Hết --------------- Họ và tên thí sinh:…………………………….Số báo danh: …………………………………. Chữ ký giám thị 1:…………………….………Chữ ký giám thị 2:……………………………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIAO THUỶ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 7 Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mã 701 B D A A A A D B B D D C
Mã 702 B B B A C C C C C A B A Mã 703 A D B D C B B A B B A A Mã 704 C B B D D B A C C A A B Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài Nội dung Điểm
Bài 1
(1,5 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính
a)
5 5 5 5 4 5 4 . . 2 5 2 5 =
0,25
5 2 32 = = 0,25
b)
3 3 3 3 12 4 12 4 12 5 : : . 25 5 25 5 25 4 − − = = −
0,25
3 3 5 − =
27 125 − = 0,25
c) 10 12 3 4 10 12 12 5 5 (5 ) 5 5 5 + − = + − 0,25
10 5 = 0,25
Bài 2 (1,5 điểm)
a) 5 5 : 8 4 x − =
5 5 : 8 4 x
0,25
5 4 . 8 5 1 2
x
x
0,25
b)
2 2 3 4 . 5 5 5 x + =
.
6 16 25 25 x + =
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.