Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023-2024 Tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 2 trang, với cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) và 50% tự luận (5 câu), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi có kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Một cửa hàng điện máy nhập về 80 chiếc tivi với giá 10 triệu đồng mỗi chiếc. Sau khi bán được 50 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Số 0 là số hữu tỉ dương. B. Số 0 là số hữu tỉ âm. C. Số 0 không là số hữu tỉ. D. Số 0 là một số hữu tỉ. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa thì thức tự thực hiện phép tính là A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ. C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa. D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HIỆP HÒA

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I.Trắc nghiệm: (5 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây. Câu 1: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 6 30 − B. 9 4 C.

7 12 − D. 25 125 −

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Số 0 là số hữu tỉ dương. B. Số 0 là số hữu tỉ âm. C. Số 0 không là số hữu tỉ. D. Số 0 là một số hữu tỉ. Câu 3: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa thì thức tự thực hiện phép tính là A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ. C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa. D. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia. Câu 4. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì A. a // b. B. a cắt b. C. a trùng với b. D. a vuông góc với b. Câu 5: Cho  xOy kề bù với  yOz , biết  0 135 xOy = thì số đo  yOz bằng A. 0 135 . B. 0 55 . C. 0 35 . D. 0 45 . Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ các mặt bên của hình trên là những hình gì? A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Hình Thoi D. Hình bình hành. Câu 7: Cho  0 80 xOy = , tia Oz là tia phân giác của  xOy . Số đo của  xOz là A. 0 160 . B. 0 40 . C. 0 70 . D. 0 35 .

Câu 8: Số đối của số hữu tỉ 5 4 − là

A. 4 5 − B. 4 5 C. 5 4 − D. 5 4 Câu 9: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

A. . B. . C. . D. . Câu 10: Khẳng định nào sau đây sai: A. ( ) n m m n x x + = . B. . m n m n x x x + = . C. : m n m n x x x − = D. ( ) . n m m n x x = .

Câu 11: Làm tròn số 3,14159 với độ chính xác 0,05 là

A. 3,1. B. 3,14 C. 3,2. D. 3,15 .

Câu 12. Cho Om là tia phân giác của  xOy .Biết  0 60 xOm = . Số đo  yOm bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 120 . D. 0 20 .

Câu 13: Giá trị của x trong phép tính 7 5 5 4 x   + − = −    

bằng

A. 3 20 −. B. 53 20 . C. 53 20 − . D. 3 20 .

Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, ……. đường thẳng song song với đường thẳng đó” A. có vô số. B. chỉ có một. C. có hai. D. có ba.

Câu 15: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 10 3 5 : 5 − − là

A. ( ) 13 5 − . B. ( ) 7 5 − . C. ( ) 30 5 − . D. ( ) 3 5 − . Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh. B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh. C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. Câu 17: Một hộp quà có dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng 15cm. Khi đó, diện tích xung quanh của hộp quà là bao nhiêu? A. 3 3375 cm . B. 2 900cm . C. 2 225 cm . D. 2 60 cm .

Câu 18: Cho hình vẽ bên. Biết ' / / ' xx yy và  0 60 xAB = . Số đo góc ' ABy bằng:

A. 0 120 . B. 0 60 .

C. 0 100 . D. 0 140 .

Câu 19: Cho hình vẽ,  xOz và  tOy là hai góc

A. đối đỉnh. B. kề bù. C. kề nhau. D. bù nhau. Câu 20: Cho một hình lăng trụ đứng có thể tích V, diện tích đáy là S, chiều cao hình lăng trụ được tính theo công thức:

A. 3V h S = B. S h V = C. V h S = D. 2V h S =

II. Tự luận (5,0 điểm) Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính

a) 5 7 3,5 12 12   − −    

b) ( )

2 0 3 1 .3 1,5 2023 3 −   + + −    

.

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x, biết:

a) 2 3 3 . 5 5 5 − + = x ; b) 7 3 0,4 4 4 x   − + = −    

.

Bài 3 (1,0 điểm). Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật được làm bằng kính (không có nắp) có chiều dài 30cm, chiều rộng 25cm và chiều cao là 15cm. Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó.

Bài 4 (1,5 điểm). Cho hình vẽ bên, biết  0 60 mAB = ,  0 60 ABC = và d mn ⊥ tại điểm D. a) Giải thích tại sao / / mn pq .

b) Tính số đo của  cAD ,  DCB. Bài 5 (0,5 điểm). Một cửa hàng điện máy nhập về 80 chiếc tivi với giá 10 triệu đồng một chiếc. Sau khi bán được 50 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.