Trường THCS Giai Xuân Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9
Lê Quốc Hảo Trang 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức là:
A. B. C. D. Câu 2: Độ dài và trong hình vẽ sau lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 3: Tập hợp các giá trị của thỏa mãn điều kiện là: A. B. C. D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 5: Cho biết Kẻ đường cao Độ dài cạnh
bằng: A. 11 B. 10,5 C. 10 D. 11,5
Câu 6: Kết quả rút gọn của biểu thức là: A. 12,8 B. 8 C. 128 D. 12
Câu 7: Cho vuông tại biết Số đo là: A. 300 B. 750 C. 450 D. 600
Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn là:
A. B. C. D.
Câu 9: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
P x x 2 5 6 14
5 5 5 5 1 x y
x ; y 4 14 3 113 x ; y 3 105 3 113
x ; y 3 105 6 30 x ; y 4 14 7 23
x x 3 2 x 8 x 2 x 8 x 3
a a 2 1 6 9 a 2
3 2 1 3 2 2 0
ABC, AB ; BC , . 5 8 5 BD D AC ,BD . 4
AC
, , . 2 2 146 5 109 5 27 256
ABC A, AC ; BC . 6 12 ·ACB
x x 29
x 29 x 29 x 29 x 29
2 6
6 2
DeThi.edu.vn
Trường THCS Giai Xuân Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9
Lê Quốc Hảo Trang 2
A. B. C. D.
Câu 10: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu là số âm ?
A. B. C. D.
Câu 11: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 12: Khai phương tích ta được kết quả là: A. 4 B. 6 C. 16 D. 3 Câu 13: Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450. Ta được: A. sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150 B. cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 C. cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 D. sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150
Câu 14: Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? A. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6. B. Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.
C. Căn bậc hai của 0,36 là 0,6. D.
Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn là:
A. B. C. D. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17: (1,5 điểm)
a/ Rút gọn biểu thức:
b/ Phân tích thành nhân tử:
c/ Tìm , biết:
Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức. b/ Rút gọn c/ Tìm giá trị nguyên của để có giá trị nguyên. Câu 19: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật có . Từ kẻ a/ Chứng minh: b/ Chứng minh: c/ Tính độ dài các đoạn thẳng
d/ Tính tỉ số lượng giác của
1 3 6
2 6
1 6 6 3
x
x x 2 9 3 x x 2 9 9 x x 2 9 9 x x 2 9 3
x x 1 3 4 x 4 x 3 x 3 4 x 3 4
, . , 2 5 14 4
mn
m
2 45
20
3 2
n 3
2
n 3 2
1 2
, , 0 36 0 6
ab ab
18
ab 6 ab 6 ab 6 ab 3 2
4 2 3 4 2 3
x y xy xy 2 2 14 3 2 7 3
x x x 2 2 5
x x x x A
x x x x
2 9 3 1 2
2 2 1
A.
x A
ABCD AC cm,AB cm 10 8 D DH AC. ABC AHD. ∽ AD.CH DC.DH.
BC,DH,AH. ·DCH.
DeThi.edu.vn
Trường THCS Giai Xuân Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 9
Lê Quốc Hảo Trang 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9
NĂM HỌC: 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1: Điều kiện để xác định là: A. B. C. D. Câu 2: Sắp xếp các số a = 3 ; b = và c = 2 theo giá trị giảm dần thì thứ tự đúng sẽ là
A. a; b và c B. b; a và c C. c; b và a D. b; c và a
Câu 3: Với điều kiện xác định, biểu thức được rút gọn là:
A. B. C. D.
Câu 4: Biểu thức sau khi rút gọn là:
A. 1 B. C. 0 D. 3
Câu 5: Giá trị thỏa mãn là: A. B. C. D.
Câu 6: Kết quả của phép khai phương là:
A. 90 B. 45 C. 9 D. 15
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 8: Kết quả của phép khai phương là:
A. B. C. D.
Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử x là:
A. B. C. D.
Câu 11: Kết quả của phép tính là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
2 7 3 2 7 3 2 3
a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.