SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A (Đề kiểm tra gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 2x – y = z. B. x – yz = 0. C. –3x + y = 2. D. 0x + 0y = 1. Câu 2. Cặp số (1; –2) là nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. 2x – y = –3. B. x + 4y = 9. C. x – 2y = 5. D. x – 2y = 1.
Câu 3. Biết hệ phương trình có nghiệm là . Các hệ số a, b là
A. a = –1; b = 4. B. a = 1; b = – 4. C. a = –1; b = 2. D. a = 1; b = – 2. Câu 4. Hàm số (m ≠ 7) đồng biến khi x < 0 với A. m ≥ 7. B. m < 7. C. m > 7. D. m ≠ 7. Câu 5. Cho hàm số y = ax2 (a 0). Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1;1). A. a = 2. B. a ≠ 1. C. a = –1. D. a = 1. Câu 6. Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có biệt thức ∆ (đenta) là A. ∆ = b2 – ac. B. ∆ = b2 – 4ac. C. ∆ = b2 + 4ac. D. ∆ = – 4ac. Câu 7. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a – b + c = 0 thì hai nghiệm x1, x2 của phương trình là A. x1 = 1, x2 = ―𝑏
𝑎 . B. x1 = 1, x2 =
𝑐 𝑎 . C. x1 = –1, x2 = ―𝑏
𝑎 . D. x1 = –1, x2 =
―𝑐
𝑎 .
Câu 8. Tìm hai số x, y thỏa mãn x > y ; x + y = 2 và xy = – 15. A. x = 5; y = – 3. B. x = –5; y = – 3 . C. x = 3; y = – 5. D. x = 5; y = 3 . Câu 9. Độ dài đường tròn (O; 2cm) là A. 2π (cm). B. 4π (cm). C. 6π(cm). D. 8π (cm). Câu 10. Cho đường tròn (O; 2cm), dây AB = 2cm. Diện tích hình quạt AOB (ứng với cung nhỏ AB) là A.
1 3π (cm2). B.
2 3π (cm2). C.
4 3π (cm2). D. π (cm2).
Câu 11. Cho ∆MNP nội tiếp đường tròn (O), biết số đo cung nhỏ MN bằng 600 thì số đo góc A. 𝑀𝑂𝑁 = 600. B. 𝑀𝑃𝑁 = 600. C. 𝑀𝑁𝑃 = 1200. D. 𝑃𝑀𝑁 = 1200.
Câu 12. Cho ∆MNP nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc PMN bằng 600 thì A. Sđ𝑀𝑁 = 600. B. Sđ𝑃𝑁 = 600. C. Sđ𝑀𝑁= 1200. D. Sđ𝑃𝑁= 1200. Câu 13. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc MNP bằng 600 thì A. 𝑀𝑄𝑃 = 1200. B. 𝑀𝑃𝑁 = 600. C. 𝑀𝑃𝑁 = 1200. D. 𝑀𝑄𝑃 = 600. Câu 14. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O), biết số đo góc MPN bằng 500 thì A. 𝑀𝑂𝑁 = 500. B. 𝑀𝑄𝑁 = 500. C. 𝑀𝑄𝑁 = 1000. D. 𝑀𝑄𝑃 = 1300. Câu 15. Độ dài cạnh của tam giác ABC đều, nội tiếp đường tròn (O; 4cm) là A. 2 3 (cm). B. 3 3 (cm). C. 4 3 (cm). D. 6 3 (cm).
ax y 0 x + by 3
x 1 y 1
2 ( 7) y m x
2 b
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1: (1 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2.
b) Giải hệ phương trình:
Bài 2: (1,66 điểm) Cho phương trình 2x2 – (m + 1)x + 3 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 4. b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 + x1x2 + x2 = 2019 . c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x12 + x22 – 16x1 – 16x2 (trong đó x1 và x2 là nghiệm của phương trình (1)) Bài 3: (2,34 điểm)
Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (O) (A, B là hai tiếp điểm). Vẽ dây cung AD song song với MB; MD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là C (C khác D);
a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp được trong một đường tròn; b) Chứng minh MA2 = MC.MD; c) Chứng minh ; d) Tia AC cắt MB tại E. Chứng minh E là trung điểm của MB.
----------Hết----------
2 1
2 5
x y
x y
· · ADB BCD
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.