Đáp án đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Mã đề B - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Đáp án đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Mã đề B - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – LỚP 9

MÃ ĐỀ B

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA B D B B C C B C B A A D D A A

Mỗi câu TNKH đúng được 0,33 điểm. Đúng 15 câu được 5 điểm. Nếu sai 1 câu

thì trừ 0,33 điểm, sai 2 câu thì trừ 0,66 điểm, sai 3 câu thì trừ 1,0 điểm.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1 điểm) a/ Vẽ đồ thị hàm số y = 3x2.

b/ b/ Giải hệ phương trình:

Câu Sơ lược lời giải và hướng dẫn chấm Điểm Lập được bảng biến thiên, ít nhất có 5 giá trị đảm bảo tính chất đối xứng 0.25

Vẽ đúng 0.25 a (0.5) Nếu bảng biến thiên sai hoặc không có thì không cho điểm hình vẽ đồ thị

0.25 b (0.5)

Kết luận: Nghiệm của hệ PT là (1; -1)

0.25

Bài 2: (1,66 điểm) Cho phương trình 3x2 – (m + 3)x + 2 = 0 (1) a) Giải phương trình khi m = 2. b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x1 + x1x2 + x2 = 4. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x12 + x22 – 6x1 – 6x2 trong đó x1 và x2 là hai nghiệm của (1).

2 3

2 1

x y

x y

      

2 3

2 1

x y

x y

      

4 4 2 1 x x y       1 1 2 1 1 x x y y             

DeThi.edu.vn

Câu Sơ lược lời giải và hướng dẫn chấm Điểm Thay m = 2 vào (1) ta được 3x2 – 5x + 2 = 0 (2) 0.2 Khẳng định (2) có a + b + c = 0 (hoặc lập ∆ đúng) 0.1 a (0,5) Kết luận nghiệm của PT: x1 = 1; x2 = . 0.2

Điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm x1 và x2 là ∆ = m2 + 6m – 15 0 (*) 0.2

Theo Viet: P = x1 x2 = ; S = x1 + x2 =

(Nếu không có đk (*) mà áp dụng Vi-et thì không chấm điểm phần điều kiện ở trên)

0.1

x1 + x1 x2 + x2 = + = 4  m = 7 (tmđk (*)) 0.2

b (0,66)

Kết luận m = 7 thì x1 + x1 x2 + x2 = 4 0.16 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x12 + x22 - 6x1 - 6x2 B = (x1 + x2)2 - 2 x1x2 - 6(x1 + x2) = ( )2 - 2. - 6.

0.25 c (0,5)

Min B = khi m = 6 (tmđk (*)) 0.25

Bài 3: (2,34 điểm) Từ điểm P nằm ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến PM và PN với đường tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm). Vẽ dây cung MQ song song với PN; PQ cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là A (A khác Q);

a) Chứng minh: Tứ giác PMON nội tiếp được trong một đường tròn; b) Chứng minh: MP2 = PA. PQ; c) Chứng minh: ; d) Tia MA cắt PN tại K. Chứng minh K là trung điểm của NP.

2 3

2 3

3 3 m 

2 3

3 3 m 

3 3 m  2 3

3 3 m 

2 3 31 31 B 3 3 3 3 m            31

3 

· · MQN NAQ 

DeThi.edu.vn

Câu Hướng dẫn chấm Điểm Hình vẽ đủ và đúng để phục vụ tất cả các câu Nếu chỉ phục vụ được câu a, b thì ghi 0,2 điểm. 0.34

Chứng minh: PMON nội tiếp (0,5) Nêu được OM MP và ON PN theo tính chất tiếp tuyến 0.25 a

Suy ra = 1800; Kết luận PMON nội tiếp 0.25

Chứng minh: MP2 = PA.PQ (0,5) Chứng minh được PAM đồng dạng với PMQ (g-g) 0.25 b

Suy ra MP2 = PA.PQ 0.25

Chứng minh: (0,5)

(so le trong)

(cùng bằng ½ số đo cung nhỏ NQ )

0.25 c

Suy ra 0.25 Chứng minh: K là trung điểm của NP (0,5) Chứng minh được PKM đồng dạng với AKP (g-g) PK2 = AK.KM 0.25

Tương tự, chứng minh được NK2 = AK.KM

PK2 = NK2 PK = NK

d

Kết luận K là trung điểm của NP 0.25

Tất cả các cách giải khác của học sinh nếu đúng thì người chấm cho điểm tương ứng

với hướng dẫn này.

  · · PMO PNO 

  PM PQ PA PM   · · MQN NAQ  · · MQN QNx  · · QAN QNx 

· · MQN NAQ 

  

 

x

O

Q

M

A.

N

P

K

. . . . .

.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.