Đê kiêm tra hoc ki II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)

Đê kiêm tra hoc ki II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 8 Thời gian : 90 phút

I. Trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng : Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A. 7 – 0x = 0 B. x2 = 0 C. 5x – 3 = y D. 6x + 11 = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 7 8 0 2 2 x x

    là:

A. x ≠ 0 B. x ≠ 2 C. x ≠ 0 và x ≠ 1 D. x ≠ 0 và x ≠ 2 Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x ≥ 5 là: A. {x | x > 5} B. {x | x ≥ 5} C. {x | x < 5} D. {x | x ≤ 5} Câu 4: Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây: A. 3x + 4 > 9 B. 0 ≥ x C. – x + 2 ≤ x D. 5x < 7x – 4 Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có : A. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh C. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh D. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh Câu 6: Thể tích của một hình lập phương có cạnh 7cm là: A. 343cm3 B. 147cm3 C. 245cm3 D. 196cm3 Câu 7: Một hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước mặt đáy lần lượt là 4cm, 5cm, 6cm, chiều cao của hình lăng trụ là 8cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là: A. 68cm2 B. 240cm2 C. 160cm2 D. 120cm2 Câu 8: Hình chóp ngũ giác đều có số cạnh là: A. 10 B. 5 C. 6 D. 12 II. Tự luận: (8 điểm) Bài 1: (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 12x – 108 = 0 b) 5x – 12 = 18 c) 7x + 12 = 3x + 52 d) (x + 3)(4x – 11) = 0

e) 3 5 2 9 3 ( 3) x x x x x

    

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x – 4 > 0 b) –7x – 13 ≥ 8 c) 11x - 20 < 4 + 5x Bài 3: (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 4 2 2 12 12 x x x x x x x x x x                              

Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 12cm, AC = 16cm. Kẻ đường cao AD (DBC).

a) Chứng minh: DAC ABC b) Tính độ dài cạnh CD? c) Tính diện tích tam giác ABD?

Hết Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề thi.

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm: (2 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 đ

1 2 3 4 5 6 7 8 D C B C B A D A II. Tự luận: (8 điểm)

Câu 1: (2,5đ)

a) 12x – 108 = 0  12x = 108  x = 9 Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {9}

b) 5x – 12 = 18  5x = 18 + 12  5x = 30  x = 6 Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {6}

c) 7x + 12 = 3x + 52  7x – 3x = 52 – 12  4x = 40  x = 10 Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {10}

d) (x + 3)(4x – 11) = 0  x + 3 = 0 hoặc 4x - 11 = 0 1) x + 3 = 0  x = -3 2) 4x – 11 = 0  4x = 11  x = 11/4 Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {11/4; -3}

e)

3 5 2 9 3 ( 3) 3( 3) 5 2 9 ( 3) ( 3) ( 3)

x x x x x x x x x x x x x x

            

ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ -3

3 9 5 2 9

3 5 2 9 9

6 18

3

x x x

x x x

x

x

    

   

 

 

Vậy phương trình vô nghiệm.

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 2: (1,5đ)

a) 2x – 4 > 0  2x > 4  x > 2 Vậy bất phương trình có tập nghiệm là {x | x > 2}

b) –7x – 13 ≥ 8  -7x ≥ 8 + 13  x ≤ -3 Vậy bất phương trình có tập nghiệm là {x | x ≤ -3}

c) 11x - 20 < 4 + 5x  11x – 5x < 4 + 20  x < 4 Vậy bất phương trình có tập nghiệm là {x | x < 4}

0,5đ

0,5đ

(loại)

( 0 2

] 0 – 3

( 0 2

) 0 4

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.