Trường: THCS Nguyễn Trãi Lớp: 8…. Tên:………………………………..
Thứ.............ngày............tháng...........năm 20…….
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: TOÁN – ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG I Thời gian làm bài: 45 phút (kể cả phát đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án
Câu 1: Tích của đa thức 5𝑥2 ―4𝑥 với đa thức 𝑥― 2 là: A. 5𝑥3 + 14𝑥2 +8𝑥 B. 5𝑥3 ― 14𝑥2 ―8𝑥 C. 5𝑥3 ―14𝑥2 +8𝑥 D. 𝑥3 ―14𝑥2 +8𝑥 Câu 2: Nếu 𝑐 là hằng số và (𝑥+ 2)(𝑥+ 3) = 𝑥2 +𝑐𝑥+ 6, thì 𝑐 bằng: A. – 5 B. – 3 C. – 1 D. 5 Câu 3: Giá trị lớn nhất của đa thức R = 4𝑥― 𝑥2 là: A. 3 B. 2 C. – 3 D. – 2 Câu 4: Kết quả rút gọn của biểu thức (𝑎+ 𝑏)3 ― (𝑎― 𝑏)3 ―6𝑎2𝑏 là: A. 2𝑎3 B. ― 2𝑎3 C. 2𝑏3 D. ― 2𝑏3 Câu 5: Cho 𝑥+ 𝑦= 11 và 𝑥― 𝑦= 3. Tính 𝑥3 ― 𝑦3 ta được kết quả là: A. 14 B. 33 C. 112 D. 35
Câu 6: Viết biểu thức 𝑥2 +
2 3𝑥 +
1 9 dưới dạng bình phương của một tổng là:
A. 𝑥+ 1
3
2
B. 𝑥― 1
3
2
C. – (𝑥 – 3)2 D. ― 𝑥+ 1
3
2
Câu 7: Giá trị 𝑥 thõa mãn 𝑥+ 5𝑥2 = 0 là:
A. 𝑥= 0 B. 𝑥= 0; 𝑥= ―
1 5 C. 𝑥= 1; 𝑥= ―
1 5 D. 𝑥= 0; 𝑥= 5 Câu 8: Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống (𝑥― 9)(………) = 𝑥3 ―729 để được một đẳng thức đúng là: A. 𝑥2 +9𝑥+ 81 B. 𝑥2 +6𝑥+ 9 C. 𝑥2 ―9 D. 𝑥2 ―9𝑥+ 81 Câu 9: Giá trị của biểu thức 𝑥(𝑥― 1) ―𝑦(1 ― 𝑥) tại 𝑥 = 2001 và 𝑦 = 1999 là: A. 80000 B. 8000 C. – 8000000 D. 8000000 Câu 10: Giá trị 𝑥 thõa mãn 5𝑥(1 ― 2𝑥) ―3𝑥(𝑥+ 18) = 0 là:
A. 𝑥=
1 3 B. 𝑥= 1 C. 𝑥= 0; 𝑥= ―
49 13 D. 𝑥= 0; 𝑥=
49 13 Câu 11: Kết quả phân tích đa thức 𝑥4 ― 𝑦4 thành nhân tử là: A. (𝑥2 + 𝑦2)(𝑥+ 𝑦)(𝑥― 𝑦) B. ―(𝑥+ 𝑦)(𝑥― 𝑦) C. ―(𝑥+ 𝑦)(𝑥― 𝑦)(𝑥+ 2𝑦) D. (𝑥2 + 𝑦2)(𝑥― 𝑦) Câu 12: Từ một miếng tôn hình vuông có cạnh bằng a + b, bác thợ cắt đi một miếng cũng hình vuông có cạnh bằng a – b (cho a > b). Diện tích phần hình còn lại là bao nhiêu ? A. 2𝑎 B. 4𝑎𝑏 C. 2𝑏 D. 2𝑎𝑏 Câu 13: Đa thức 4𝑥2 ―8𝑥+ 3 được viết dưới dạng tích hai đa thức là: A. (2𝑥+ 1)(2𝑥― 3) B. 3(2𝑥+ 1) C. (2𝑥― 1)(2𝑥― 3) D. (2𝑥+ 1)(2𝑥+ 3) Câu 14: Kết quả của phép tính chia 5𝑎3𝑏 :( ― 2𝑎2𝑏) là:
A. ―
5 2𝑎 B. ―𝑎 C. 2𝑎 D.
2 5𝑎 Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
DeThi.edu.vn
A. ― 3𝑥2 + 5𝑥2𝑦― 2𝑥2𝑦2 :( ― 2) = ―
3 2𝑥3 ―
5 2𝑥2𝑦+ 𝑥2𝑦2
B. (3𝑥3 ― 𝑥2𝑦+ 5𝑥𝑦2) :
1 2𝑥 = 6𝑥2 ―2𝑥𝑦+ 10𝑦2
C. (2𝑥4 ― 𝑥3 + 3𝑥2) : ― 1
3 𝑥 = 6𝑥2 +3𝑥― 9
D. 15𝑥2𝑦― 12𝑥2𝑦2 + 6𝑥𝑦3 : 3𝑥𝑦 = 5𝑥― 4𝑥𝑦― 2𝑦2 Câu 16: Tìm giá trị của 𝑎 để đa thức 6𝑥2 +7𝑥+ 𝑎 chia hết cho đa thức 2𝑥― 1. A. – 2 B. 2 C. 5 D. – 5 II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: 𝑎/ (𝑥+ 5)(𝑥― 5) ―(𝑥2 ―1) 𝑏/ (4𝑥+ 1)2 + (4𝑥― 1)2 ―2(4𝑥+ 1)(4𝑥― 1) Câu 18: (1,0 điểm) Tìm 𝑥, biết: (𝑥+ 5)2 = (𝑥+ 5)(𝑥― 5) Câu 19: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 𝑎/ 4𝑥2 ― 𝑦2 +4𝑥+ 1 𝑏/ 2𝑥(𝑦― 𝑧) +(𝑧― 𝑦)(𝑥+ 𝑦) 𝑐/ 𝑥2 ―17𝑥― 60 Câu 20: (1,0 điểm) Thực hiện phép chia: (5x5 − 2x4 − 9x3 + 7x2 − 18x − 3) : (x2 − 3)
Câu 21: (1,0 điểm) Tìm giá trị nguyên của 𝑥 để giá trị của biểu thức 25𝑥2 ― 97𝑥 + 11
𝑥 ― 4 cũng là một số nguyên.
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.