1
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Rút gọn biểu thức (x + y)2 - (x - y)2 ta được:
A. 2y2 B. 2x2 C. 4xy D. 0
Câu 2: Kết quả phép tính (2x2 - 32) : (x + 4) là biểu thức:
A. 2.(x – 4) B. 2.(x + 4) C. x - 4 D. x + 4
Câu 3: Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm2 và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ nhật đó bằng:
A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 12cm
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 3cm, BC = 5cm. Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 15cm2 B. 12cm2 C. 10cm2 D. 6cm2
II. TỰ LUẬN:
Câu 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4 3 2 ) 2 8 8 a xy xy xy
2 2 b) x +4x 16 +4 y y
3 3 2 ) 2 c x y xy xy xy Câu 6: Tìm x biết:
) 2 . 5 . 3 2 26 a x x x x 2 ) 2. 5 5 0 b x x x
Câu 7: Cho M =
2
2 1 1 4 2 2 4 x x x x x ( 2 x )
a) Rút gọn M.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên.
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD ( AB > BC ). Gọi E là điểm đối xứng của B qua A; F là điểm đối xứng của B qua C.
a) Tứ giác ADFC là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh E, D, F thẳng hàng.
c) Chứng minh BDE và BDF có diện tích bằng nhau.
Câu 9: Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức:
2 2 5x 5y 8xy 2x 2y 2 0
Tính giá trị của biểu thức: 2012 2013 2014 M x y 1 x 2 y 1
DeThi.edu.vn
2
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Giá trị của biểu thức Q x x x 2 ( 1)( 1) với x 2 là: A. 1 B. - 7 C. 3 D. 5
Câu 2: Khi chia đa thức x x x 3 2 ( 3 3 2) cho đa thức x ( 1) ta đựơc :
A. Thương bằng x 2 ( 1) ; dư bằng 1 B. Thương bằng x 2 ( 1) ; dư bằng – 1 C. Thương bằng x 2 ( 1) ; dư bằng 0 D. Thương bằng x 2 ( 1) ; dư bằng x ( –1)
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm, AC = 12cm. Kẻ trung tuyến AM, độ dài đoạn thẳng AM bằng: A. 4,5 cm B. 6 cm C. 7,5 cm D. 10 cm Câu 4: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 6cm. Cạnh của hình thoi bằng: A. 52 cm B. 13 cm C. 4 cm D. 5cm
II. TỰ LUẬN: Câu 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xy y x 5 3 15 b) x x y y 2 2 – c) y y x 2 2 16 32 16 Câu 6: Tìm x biết:
a) x x x x x 3 2 2 ( 3) ( 3)( 3 9) 9( 1) 63
b) x x x x x 2 2 (2 5) (4 10)(3– ) –6 9 0
Câu 7: Cho biểu thức:
2
2 x 2 1 10 x A : x 2 x 4 x 2 x 2 x 2 ( 2 x )
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị của x để A < 0. c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), M là trung điểm của AB, P là điểm nằm trong ABC sao cho MP AB. Trên tia đối của tia MP lấy điểm Q sao cho MP = MQ. 1. Chứng minh: Tứ giác APBQ là hình thoi. 2. Qua C vẽ đường thẳng song song với BP cắt tia QP tại E. Chứng minh tứ giác ACEQ là hình bình hành. 3. Gọi N là giao điểm của PE và BC. a) Chứng minh AC = 2MN b) Cho MN = 4cm, AN = 5cm. Tính chu vi của ABC. 4. Tìm vị trí của điểm P trong tam giác ABC để APBQ là hình vuông.
Câu 9: Tìm giá trị của biểu thức: M = a b a b nếu 2a2 + 2b2 = 5ab và b > a > 0.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.