MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I. MÔN TOÁN LỚP 8 . Năm học : 2022– 2023.
Vận dung Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNK Q
TL TNKQ TL TNK Q
TL Cộng
Chủ đề 1. Các phép tính cộng ,trừ ,nhân, chia phân thức.( 21 tiết )
Phântích được các đa thức thành nhân tử.Tính được giá trị biểu thức bằng HĐT
Vận dụng thành thạo trong việc phân tích đa thức,tìm đkxđ x để phân thức được xác định.
Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức đơn giản.
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
5 1,25 12,5%
1 0,5 5%
2 0,5 5%
1 0,5đ 5%
2 0,5 5%
11 3,25 32,5% Chủ đề 2. Phân thức đại số ( 19 tiết )
Hiểu được cách tìm phân thức đối, ĐKXĐ.....
Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức để tìm một đa thức chưa biết
Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm đk cho phân thức có nghĩa, bằng một giá trị cho trước
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
4 1 10%
1
0,5 5%
2 0,5đ 10%
1 0,5 5%
8 2,5 25%
Chủ đề 3. Tứ giác ( 25 tiết )
Nắm định nghĩa đường trung bình của tam giác,hình thang, các dấu hiệu nhận biết tứ giác.
Tính độ dài đường trung bình tam giác,hình thang.
vẽ hình,Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minhtứ giáclà hbhành, hcnhật, hình thoi,hình vuông....
Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
3 0,75 7,5%
2 0,5 5%
2 1,5 15%
7 2,75 27.5%
Chủ đề 4. Đa giác – diện tích đa giác( 7 tiết )
Hiểu các khái niệm về diện tích của các hình chữ nhật,tam giác.
Tìm đk để một hình bình hành trở thành hình chữ nhật Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %
1 1 10%
1 0,5 5%
2 1,5 15% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
14 4 40%
8 3 30%
5 2,5 25%
1 0.5 5%
28 10 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD- ĐT CÀNG LONG TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên:............................. Lớp: .........
GT1 kí tên
GT2 kí tên
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ : I.Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. (5 điểm) Câu 1: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A. 900 B. 1800 C. 2700 D. 3600
Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo vừa vuông góc vừa bằng nhau là
A. hình vuông B. hình bình hành C. hình thang D. hình thoi Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Tam giác D. Hình chữ nhật Câu 4: Đa thức (x2 – 4x + 4 ) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3 B. (x – 3)3 C. (1 – x)3 D. (x – 2)2
Câu 5: Tâm đối xứng của hình bình hành là A. giao điểm hai đường chéo của hình bình hành. B. điểm nằm trên cạnh của hình bình hành. C. điểm nằm trên đường chéo của hình bình hành. D. điểm nằm trên các đỉnh của hình bình hành.
Câu 6: Điều kiện của x để giá trị phân thức 2 ( 3) 9 x x
x
xác định là:
A. 3 x B. 0, 3 x x C. 3 x D. 0 x Câu 7: Hình thang ABCD có AB // CD, AB = 4cm , đường trung bình EF = 8cm. Hỏi DC = ? cm
A. 12cm B. 16cm C.20cm D. 32cm
Câu 8: Hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ 2,6 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:
A. 3,2cm B. 2,7cm C. 2,8cm D. 2,9cm Câu 9: Kết quả của phép tính 27x4y2z : 9x4y là :
A. 3xy B. 3xz C. 3yz D. 3xy
Câu 10: Kết quả 1 1 2 2 x x x x bằng:
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.