PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
______________________
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2019-2020. MÔN TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 08 câu, 01 trang)
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm. Câu 1. Kết quả khai triển của biểu thức (x + y)2 là:
A. x2 + 2xy + y2. B. 4x2 – 4. C. 16x2 + 4. D. 16x2 – 4.
Câu 2. Kết quả của phép tính
5 3 x :(-x) là:
A. 2x. B. x2
.
C. -2x. D. –x2.
Câu 3. Nếu tứ giác ABCD có 0 A B 140 thì tổng C D có số đo là:
A. 2000. B. 2200 . C. 1600 . D. 1500. Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng là:
A. hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. B. tứ giác có các cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. C. tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành. D. tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (2,5 điểm)
1) Làm tính nhân:
2 a) 6x 2x-5 b) 3x+2 2x+1
2) Tìm x biết:
2 a) 3x x+2 -3x 36 b) x x-19 +2x-38=0
Câu 6 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2 a) 5x +15xy 2 2 b) x -2x-4y -4y
2 c) 2x y-11xy+12y
Câu 7 (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB < AC. Các đường cao AD, BE cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng với H qua M.
1) Chứng minh rằng tứ giác BHCK là hình bình hành. 2) Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh rằng tứ giác BIKC là hình thang cân. Câu 8 (1,0 điểm)
1) Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn: 2 2 2 x +2y + z -2xy-2y-4z+5 =0
2) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của ABC và thỏa mãn: a b c 1+ 1+ 1+ =8 b c a
.
Chứng minh ABC là tam giác đều.
Hết ./. Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh........................................
DeThi.edu.vn
UBND THÀNH PHỐ NINH BÌNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KI M T A CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Năm học: 2019 - 2020. MÔN TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. Hướng dẫn chung: - Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải. - Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó. - Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.
II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm: Câu Đáp án Điểm Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 2 3 4
Đáp án A D B C
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
5 (2,5 điểm)
1.(1 điểm) 2 3 2 a) 6x 2x-5 =12x -30x 0,5
2 b) 3x+2 2x+1 =6x +3x+4x+2 0,25
2 6x +7x+2 0,25 2.(1,5 điểm)
2 a) 3x x+2 -3x =36
2 2 3x +6x-3x =36 0,25
6x 36 0,25
x 6 . Vậy x = 6 0,25 b) x x-19 +2x-38 0 x x-19 +2 x-19 0 0,25
x 2 x+2 x-19 0 x 19
. Vậy x 2;19 0,5
6 (2,0 điểm)
2 a) 5x +15xy=5x x+3y 0,5 2 2 2 2 b) x -2x-4y -4y= x -4y - 2x+4y 0,25 x-2y x+2y -2 x+2y = x+2y x-2y-2 0,5 2 2 c) 2x y-11xy+12y=y 2x -11x+12 0,25
2 y 2x -8x - 3x-12 =y x-4 2x-3 0,5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.