SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút) (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Vận dụng Nhận biêt Thông hiểu Thấp Cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
1. Phép nhân đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ
Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức đơn giản. Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản
Hoàn chỉnh hằng đẳng thức. Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.
Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn biểu thức. Số câu 5 1 1 1 8 Số điểm 1.(6) 0.(3) 0.5 0.75 3.25 2. Phân tích đa thức thành nhân tử.
Biết phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản nhất
Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử. Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x.
Vận dụng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử vao việc phân tích đa thức thành nhân tử.
Số câu 1 2 1 4 Số điểm 0.(3) 0.(6) 0.75 1.75 3. Tứ giác (tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành); Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang; phép đối xứng trục.
Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác. Biết tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang. Biết trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng.
Hiểu tính chất tứ giác (hình thang, hình thang cân, hình bình hành), tính chất đường trung bình của tam giác. Áp dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ giác nói trên.Vẽ hình chính xác theo yêu cầu.
Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác để giải toán.
Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán.
Số câu 6 2 1 1 10 Số điểm 2.0 1. 5 0.5 1.0 5,0 TS câu 12 6 3 1 22 TS điểm 4.0 3.0 2.0 1.0 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: - Hình vẽ được xem là 1 câu ở mức thông hiểu.. - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc,...) được xem ở mức nhận biết. - Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK...) được xem ở mức thông hiểu. - Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao.
DeThi.edu.vn
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT TUY ĐỨC TRƯỜNG THCS ĐẮK BÚK SO
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên:.....................................................Lớp: 8G
Điểm Lời nhận xét của thầy cô
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4, 0 điểm) Chọn chữ cái trước một ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau..
Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x – 2) là:
A. x2 + 2 B. x2 - 2x C. x2 + 2x D. x2 - 2
Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:
A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6
Câu 3. Khai triển (x + y)2 = ?
A. x2 + 2xy + y2 B. (x – y) (x + y) C. x2 + xy + y2 D. 2x + y
Câu 4. Kết quả phép tính y x y x 2 4 6 3 : 12 bằng?
A.
3 3 4 y x B.
3 4 4 y x C.
4 4 4 y x D.
3 4 8 y x Câu 5. Hình thang vuông là tứ giác có:
A. 1 góc vuông B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau
C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D. 2 góc kề một cạnh bù nhau
Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì:
A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy
C. Bằng nửa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài 2 đáy.
Câu 7. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 8. Hình nào là hình có trục đối xứng:
A.Tam giác B. Tứ giác C. Hình thang D. Hình thang cân. II. PHẦN TỰ LUẬN (6, 0 điểm) Bài 1 (1,25đ): a) (0. 5đ): Tính nhanh giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 107 và y = 7
b) (0. 75đ): Rút gọn: (x + 2)2 - (x + 2)(x - 2)
Bài 2 (0,75đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 + 2x – y2 + 1 Bài 3( 0,75đ) Tìm x biết : x4 + 4x3-16x -16 = 0 Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.