Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Giáo viên: Phạm Quang Tuấn
Giáo án: Đại số 8 HKII Trang 1
UBND HUYỆN XUÂN LỘC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Độc lập Tự do Hạnh phúc PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KỲ II Tuần Tiết thứ
Nội dung
ĐẠI SỐ (32 TIẾT) Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (16 Tiết); 43 §1. Mở đầu về phương trình. 20 44 §2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải. 45 §3. Phương trình đưa về dạng ax + b =0 21 46 Luyện tập§1; §2; §3 47 §4. Phương trình tích. 22 48 Luyện tập§4, Kiểm tra 15 phút. 49 §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. 23 50 §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tt). 51 Luyện tập§5. 24 52 §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. 53 §7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tt). 25 54 Luyện tập§7. 55 Luyện tập§7 (tt) 26 56 Ôn tập chương III ( với sự trợ giúp của máy tính cầm tay). 57 Ôn tập chương III ( Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay). 27 58 Kiểm tra 45 phút chương III. Chủ đề: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (14 tiết); 59 Ôn tập thi giữa kỳ II§ 28 60 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 61 .§2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. 29 62 Luyện tập§1; §2; Kiểm tra 15 phút 63 .§3. Bất phương trình một ẩn. Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III 30 64 .§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. 65 §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tt). 31 66 Luyện tập§3; §4 67 .§5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 32 68 Luyện tập§5. 33 69 Ôn tập chương IV. 34 70 Kiểm tra 45 phút chương IV. 35 71 Ôn tập cuối năm. Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV. 36 72 Ôn tập cuối năm.
37 73 74
Ôn tập và thi HKII. Ôn tập và thi HKII. PHỤ TRÁCH CHUYÊN MÔN TỔ TRƯỞNG NGƯỜI SOẠN
Lê Kim Thương Thái Bá Tuấn
DeThi.edu.vn
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Giáo viên: Phạm Quang Tuấn
Giáo án: Đại số 8 HKII Trang 2
Tuần 20. Tiết 43
Chủ đề : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (16 Tiết);
Chương III – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
§1. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH A) Mục tiêu:Qua bài này HS cần: 1.Kiến thức: Nhận biết được phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình. Hiểu được khái niệm về hai phương trình tương đương, lấy được ví dụ về hai phương trình tương. đương, chỉ ra được hai phương trình cho trước là tương đương trong trường hợp đơn giản. Hiểu khái niệm giải phương trình, biết giải phương trình là tìm tập nghiệm. 2.Kĩ năng: Vân dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân. 3.Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài tập. Rèn tính cẩn thận và trình bày bài làm khoa học. B) Chuẩn bị: 1.GV: Giáo án. 2.HS: Bài mới. 3.Gợi ý ứng dụng CNTT và các phương tiện dạy học. C) Tiến trình dạy và học: Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 2: Phương trình một ẩn Yêu cầu 1 Hs đứng đọc phần 1 trong SGK. Giới thiệu với HS định nghĩa phương trình, đâu là vế trái, đâu là vế phải của phương trình. Cho HS ghi định nghĩa phương trình. Lưu ý với HS một phương trình có thể là ẩn t, ẩn y không nhất thiết phải là ẩn x. Lấy ví dụ về phương trình cho HS. Yêu cầu 2 Hs lấy 2 ví dụ khác về phương trình. Yêu cầu HS làm ?2.SGK Yêu cầu nhận xét kết quả của bạn. GV nhận xét, sửa sai (nếu có) Giới thiệu với HS x = 6 là nghiệm của phương trình đã cho. Yêu cầu HS cho biết làm thế nào để xác định một số có phải là nghiệm của một phương trình hay không? GV khẳng định câu trả lời cho HS. Yêu cầu 2HS lên bảng làm
1 Hs đọc phần 1 trong SGK.
Nghe GV giảng bài. HS ghi định nghĩa phương trình. Nghe GV giảng bài. Ghi ví dụ của GV vào vở. 2 Hs lấy 2 ví dụ khác về phương trình. HS làm ?2: x = 6 thì 2x+5 = 17 x = 6 thì 3(x1)+2 = 17. Hs nhận xét kết quả của bạn. Nge GV giảng bài. Trả lời: ta tính giá trị của mỗi vế của phương trình tại số đó, nếu hai giá trị bằng nhau thì số đó là nghiệm của phương trình và ngược lại. 2 HS lên bảng làm ?3: a) với x = 2 ta có 2(x+2) – 7 = 7 ; 3x = 5 Vậy x = 2 không thoả mãn phương trình. b) Với x = 2 ta có 2(x+2) – 7 = 1 ; 3x = 1 Vậy x = 2 là một nghiệm của
1, Phương trình một ẩn.
a) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.