Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng giáo dục và đào tạo Giao Thủy

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng giáo dục và đào tạo Giao Thủy

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT GIAO THỦY ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2,0đ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình là:

A. B. C. và D. hoặc Câu 2: Cho m < n khẳng định nào dưới đây đúng ? A.-2m + 1<-2n+1 B.-m+2>-n -3 C. 4m – 5 > 4n - 5 D. 2m+3 < 2n +3

Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn:

A. 0x + 5 > 3 B. C. 5x2 + 4 < x D. > 0

Câu 4: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A. x 1 B. x < 1 C. x  1 D. Câu 5: Khi x < 0, kết quả rút gọn của biểu thức là: A. x + 7 B. 7 – x C. 7 – 5x D. 5x + 7

Câu 6: Trong H.1, biết MQ là tia phân giác của góc NMP, tỷ số là:

H. 1

2,5 2

y x

Q

P N

M A. ; B. ;

C. ; D.

Câu 7: Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2. Thể tích của hình lập phương đó là: A. 36 cm3 B. 18 cm3 C. 54 cm3 D. 216 cm3 Câu 8: Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Diện tích toàn phần của hình hộp đó là:

A. 376cm2 B. 480cm2 C. 280cm2 D. 352cm2 Phần II-Tự luận (8,0đ): Bài 1 (2,5đ): 1. Giải các phương trình sau:

a) b)

2. Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Bài 2 (1.5đ) : Một ca nô xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ B về A hết 2 giờ. Biết vận tốc dòng nước là 3 km/h, tính vận tốc riêng của ca nô. Bài 3 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Đường cao AH ( H BC) cắt đường phân giác BD ( D AC) tại I.

a) Chứng minh và b,Chứng minh:

C, Qua I kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại M và N. Tính diện tích tứ giác BMNC

Bài 4 (1đ): Cho a, b, c là 3 số dương. Chứng minh:

1 1 3     x x x

x

0  x 3  x 0  x 3  x 0  x 3  x

0 1 5   x

3

5 2

 x

x

0 1  x 7 2 3    x x

x y 2 5

4 5 5 4

5 2

4 11 2 3 2 2

2

2

      

x x x x x 5 3 4    x x

4

2 3 10

3 5

2 2     x x

 

HBA  ABC  HBI  ABD  IA IH BC

BA 

9 1 1 1 ) (            c b a c b a

] . 0 1

10cm

8cm

6cm

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.