Bộ đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Kim Đồng (Có đáp án)

Bộ đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Kim Đồng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG MÔN: TOÁN 8 - Thời gian: 90 phút.

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề A

A. TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng). Câu 1: Nghiệm của phương trình x2 = 1 là : A. 1 B. 2 C. 1 và –1 D. vô nghiệm Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 A. m = 2 B. m = – 2 C. m = 3 D. m = – 3

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là:

A. x ≠ – 2; x ≠ 2 B. x ≠ –1; x ≠ 1 C. x ≠ 3; x ≠ 2 D. x ≠ 0

Câu 4: Tập nghiệm của phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 5: Giá trị x = 5 là nghiệm của bất phương trình nào ? A. 2x – 1 < x B. 3x – 2 < 2x C. 4x – 3 < 3x D. 2x – 4 > x Câu 6: Biết độ dài hai đưòng chéo của hình thoi là 4cm và 7cm. Diện tích hình thoi là: A. 28cm2 B. 14cm2 C. 12cm2 D. 6cm2

Câu 7: ABC MNP theo tỉ số và MNP DEF theo tỉ số thì ABC DEF

theo tỉ số nào ?

A. B. C. D.

Câu 8: ABC MNP theo tỉ số . Khi đó là:

A. 4 B. C. 9 D.

Câu 9: ABC có AB = 4cm; BC = 6cm; AC = 5cm, MNP có MN = 3cm; NP = 2,5cm; PM

= 2cm. Thì bằng:

A. B. 4 C. D.

Câu 10: Một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 96cm2. Thể tích hình lập phương đó là : A. 8cm3 B. 64cm3 C. 27cm3 D. 216cm3 Câu 11: Cho lăng trụ đứng đáy tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm, chiều cao lăng trụ là 9cm. Diện tích toàn phần của lăng trụ này là: A. 84cm2 B. 120cm2 C. 96cm2 D. 72cm2 Câu 12: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm; chiều rộng 6cm; thể tích 420 cm3 thì chiều cao của nó là : A. 2cm B. 7cm. C. 6cm. D. 8cm.

2 2 x 3 x 2 1 x 1 x 1      

  1 x x 2 0 3          1 S ; 3 3       

1 S ; 2 3      

1 S ; 2 3        

1 S ; 2 3       

1 3

1 2

1 3

1 9

1 6

1 2 1 3

MNP

ABC

S

S 1 4

1 9

MNP

ABC

S

S 9 4

1 4

1 2

DeThi.edu.vn

B. TỰ LUẬN :(4 điểm) Câu 13: (0,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB. Câu 14: (1 điểm)

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

x(x + 1) ≥ x2 + 3x + 2 b) Giải phương trình: Câu 15:(2 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH (H  BC). Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại F.

a) Tính BC, AF, FC. b) Chứng minh: HAB HCA. c) Chứng minh: AB.FC = BC.AE. Câu 16: Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 ≥ ab + a + b.

x 5 3x 2   

DeThi.edu.vn

F

E

H B C

A

PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG MÔN: TOÁN Mã đề A

A. Trắc nghiệm: (6 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C C B D D B C C C B B B B. Tự luận: Câu Nội dung Điểm Gọi x(km) là chiều dài quãng đường AB (x > 0) 0,25 đ Câu 13 0,5 điểm Suy ra: . Vậy x = 45km. 0,25 đ

a) x2 + x ≥ x2 + 3x + 2  - 2x ≥ 2  x ≤ -1 0,25 đ

Vậy . Biểu diễn trên trục số: 0,25 đ

b) Khi x ≥ - 5, ta có: x + 5 = 3x – 2  x = 3,5 (t/h) 0,25 đ

Câu 14 1 điểm

Khi x < -5, ta có : - x - 5 = 3x – 2  x = - 0,75(loại). Vậy S = {3,5} 0,25 đ Câu 15 2 điểm

Hình vẽ 0,5 đ

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25  BC = 5(cm) 0,25 đ Câu a 0,25 đ

và (cùng phụ với ) 0,25 đ Câu b Vậy HAB HCA (góc – góc) 0,25 đ

(cùng phụ với hai góc bằng nhau), (đđ)

  AEF cân tại A  AE = AF

0,25 đ Câu c

 AB.CF = BC.AF  AB.CF = BC.AE 0,25 đ

a2 + b2 ≥ 2ab; a2 + 1 ≥ 2a; b2 + 1 ≥ 2b 0,25 đ Câu 16 Cộng từng vế ba bắt đẳng thức ta được a2 + b2 ≥ ab + a + b. 0,25 đ

x x 3 x 45(t/ m) 12 15 4    

  S x/ x 1  

AF AB AF 1,5cm;FC 2,5cm FC BC     · · 0 AHB AHC 90   · · BAH ACH  ãABC

· · AFB BEH  · · AEF BEH  · · AEF AFE  AF AB FC BC 

]////////////////////////// -1 0

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.