ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên, chữ kí của giáo viên coi kiểm tra
..............................................................................
............................................................................... Câu 1 (1,0 điểm).
a) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn.
b) Phát biểu định lí về tính chất đường phân giác của một góc trong tam giác.
Câu 2 (1,0 điểm).
Tính thể tích hình lăng trụ đứng, biết đáy là một tam giác vuông với hai cạnh góc vuông có độ dài lần lượt là 3cm; 4cm và đường cao của hình lăng trụ là 6cm. (Học sinh không cần vẽ hình).
Câu 3 (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) ; b) ;
c) ;
Câu 4 (1,0 điểm)
. a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
b) Cho a > b. Hãy so sánh: -4a + 15 và -4b + 16
Câu 5 (1,75 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc là 50 km/h. Khi đến B ô tô nghỉ lại 1 giờ rồi tiếp tục từ B trở về A với vận tốc là 45 km/h. Tính quãng đường AB. Biết rằng thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ lại ở B) là 10 giờ 30 phút.
Câu 6 (3,25 điểm).
Cho hình chữ nhật ABCD. Từ điểm A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại H (H BD).
a) Chứng minh AHD đồng dạng với BAD.
b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AH và HD. Chứng minh NH.BD = BC.MN
c) Gọi E là trung điểm của BC. Tính số đo ANE.
____________________Hết______________________
Họ và tên học sinh:................................................ Lớp 8..........................
3 5 11 x 2 1 5 8 1 2 2 4 x x x x
2 2 1 ( ) 2 1 (7 9) x x x x x
4 3x 10
DeThi.edu.vn
UBND THÀNH PHỐ MÓNG CÁI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN TOÁN 8 (Đề chính thức)
Câu Sơ lược lời giải Cho điểm a) Nêu đúng định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. 0,5 1 (1,0 điểm) b) Phát biểu đúng định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác. 0,5
2 (1,0 điểm)
Diện tích đáy hình lăng trụ: (cm2)
Thể tích hình lăng trụ: V=S.h = 6.6=36(cm3)
0,25
0,75 a) Kết luận tập nghiệm phương trình 0,5
b) ĐKXĐ:
=> (x+1)(x+2)-5(x-2) = 8+ (x-2)(x+2)
… -2x+ 8 = 0 x= 4 Kết luận tập nghiệm
0,25
0,25
0.25
3 (1,5 điểm)
c)
hoặc x-3 = 0
Giải tìm được x = ; x =3.
Kết luận tập nghiệm
0,25
0,25
0,25
a) Giải bất phương trình tìm được . Biểu diễn đúng tập nghiệm: ///////////////////////////( -2 0
0,25
0,25 4 (1,0 điểm)
b) Vì a>b -4a<-4b -4a +15 < -4b +15 < -4b+16.
Vậy -4a+15 < -4b+16
0,5
5 (1,75 điểm)
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km), điều kiện :
Ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h nên thời gian ô tô đi là (giờ)
Ô tô đi từ B về A với vận tốc 45km/h nên thời gian ô tô về là (giờ)
Thời gian ô tô cả đi, về và nghỉ là 10 giờ 30 phút = 10,5 giờ nên ta có
phương trình:
Giải phương trình tìm được: x = 225 ( thoả mãn). Kết luận: Vậy quãng đường AB dài : 225 (km)
0,25
0,25
0,5
0,5 0,25
1 .3.4 6 2 S
3 5 11 x 3 11 5 x 3 6 2 x x 2 S
2; 2 x x ( 1)( 2) 5( 2) 8 ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) x x x x x x x x x x x x x
4 S
2 2 1 ( ) 2 1 (7 9) x x x x x
2 2
2 2
2
2 1 ( ) 2 1 (7 9) 0 2 1 ( ) (7 9) 0
2 1 ( 7 9) 0 2 1 ( 6 9) 0
2 1 ( 3) 0
x x x x x x x x x
x x x x x x x
x x
2 1 0 x
1 2
1 ;3 2 S
2 x
0 x
50
x
45
x
1 10,5 50 45 x x
Q
D A DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.