Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán Lớp 8 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 1)

MÔN: TOÁN LỚP 8

I. Phần trắc nghiệm (4,0đ): Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào bài làm

Câu 1. Đa thức

5 3 2 x + 4 x - 6 x chia hết cho đơn thức nào?

A. 4xy B. 6x3 C. x5 D. 4x2

Câu 2. Kết quả của phép chia 6xy : 2x là:

A. 12x2y B. 3y C. xy D. 3

Câu 3. Hằng đẳng thức A3 – B3 bằng:

A.      A  A A B.     A A A

C.      AA A D.     A A A

Câu 4. . Kết quả phép nhân ( x – 2 ).(x+3) là A. x2 + x - 6. B.x2 + x + 6. C. x2 – x – 6 . D. x2 - x + 6 . Câu 5. Giá trị của biểu thức 20222 – 20212 là

A. 0 B. 1 C. 4043 D. 2022

Câu 6. Dạng khai triển của hằng đẳng thức a2 – b2 là:

A. (a + b)(a– b) B. a2 +2ab + b2 C. a2 - 2ab + b2 D. (a - b)(a– b)

Câu 7. Phân tích đa thức 5 5 x  thành nhân tử, ta được:

A.   5 0  x B.   5 5  x C. 5x D.   5 1  x

Câu 8. Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng:

A. 6x + 3 B. 6x2 + 3x C. 6x2 + 3 D. 5x2 + 3x

Câu 9. Cho hình vẽ, giữa hai điểm B, C có chướng ngại vật. Cần đo độ dài đoạn thẳng nào thì tính được khoảng cách giữa hai điểm B và C A. AC B. DE C. AB D. BC

Câu 10. Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 19 là:

A. 8000 B. 6000 C. 80 D. 60

Câu 11. Hình thang cân là hình thang A. có hai góc vuông B. có hai cạnh bên bằng nhau C. có hai góc kề một đáy bằng nhau D. có hai cạnh đáy bằng nhau

E

D

A

C

B

DeThi.edu.vn

Câu 12. Phân tích đa thức x2 - 4x + 4 thành nhân tử bằng phương pháp nào?

A. Đặt nhân tử chung B. Nhóm hạng tử

C. Dùng hằng đẳng thức D. Phối hợp nhiều phương pháp

Câu 13. Tổng các góc của một tứ giác bằng:

A.1800 B.3600 C.900 D. 7200

Câu 14. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 7cm, CD = 11cm. Khi đó đường trung bình của hình thang là:

A. 8cm B. 10cm C. 9cm D. 7cm

Câu 15.Trong các hình sau đây hình nào có tâm đối xứng?

A. Tứ giác B. Hình bình hành C. Hình thang D. Hình thang cân

Câu 16. Trong các hình sau, hình nào chỉ có một trục đối xứng?

A. Tam giác đều B. Đường tròn

C. Hình bình hành D. Hình thang cân

II. Phần tự luận (6,0 điểm) Câu 1. (2,0 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. 2 2 6  x x b.

4 3 3 3    x x x c. 2 2 64 2 x y xy   

Câu 2. (1,5 đ) Rút gọn biểu thức sau:

       2 2 5 1 2 2 4 2 A x x x x x x x x          

Câu 3.( 2,0 đ) Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của GB, GC. 1/ Tính độ dài ED 2/ Chứng minh DE ∥IK

3/ Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành.

Câu 4. (0,5 đ) Chứng minh rằng ( )

2 9 1 4k - + chia hết cho 8 với mọi số nguyên k

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

Đáp án D B C A C A D B B A C C B C B D

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu Nội dung Điểm

DeThi.edu.vn

K I

G

E D

C B

A

1 (2,0đ)

a.   2 2 6 2 3    x x x x

b.

4 3 3 3    x x x

c.

       2 2 2 2 2 2 64 2 64 2 8 8 8 x y xy x xy y x y x y x y               

0,5 đ 0,5 đ

1,0 đ

2 (1,5 đ)

Rút gọn

       2 2

2 3 2 2 3 2 5 1 2 2 4 2

5 5 2 4 2 4 8 2 8 3

A x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x

         

              

1,5đ

3 (2,0 đ)

Vẽ hình đúng

a. (gt) AE = BE

(gt) AD = DC

Do đó ED là đường trung bình của tam giác ABC

và ED BC ∥ 1 1 4 2( ) 2 2     ED BC cm (1)

b. Xét tam giác GBC có

(gt) GI = IB

(gt) GK = KC

và IK BC ∥ 1 2  IK BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra và IK DE ∥  IK DE

c. Xét tứ giác EDKI có:

và IK DE ∥  IK DE (cmt)

Vậy tứ giác EDKI là hình bình hành.

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.