ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ 1)
MÔN: TOÁN-LỚP 8
I/ TRẮC NGHIỆM:(5 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm. Câu 1: Kết quả của phép nhân 2x( x2 – 1) là A. x3 – 2x B. 2x3 – 1 C. 2x3 – 2x D. x3 – 2 Câu 2: Tích (x-2)(x-5) bằng A. x2 + 7x + 10 B. x2 - 7x+10 C. x2 +10 D. x2 - 3x+10 Câu 3: Đa thức x2 + 4y2 – 4xy được phân tích thành A. (x - 2y)(x+2y) B. - (x-2y)2 C. (x - 2y)2 D. (x+2y)2
Câu 4: Biểu thức rút gọn của (2x+y)(4x2-2xy+y2) là : A. 8x3-y3 B. 8x3+y3 C. x3- 8y3 D. 2x3-y3 Câu 5: Kết quả được viết dưới dạng tích của đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 là A. 2x3 + y3 B. 2x + y3 C. (2x + y)3 D. (2x – y)3 Câu 6: Cho đẳng thức (3x + 2 )2 = 9x2 ...+ 4. Biểu thức thích hợp điền vào chỗ … là A. -6x B. +6x C. +12x D. -12x Câu 7: Đa thức: 4x(2y - z) +7y(2y - z) được phân tích thành nhân tử là A. (2y-z)(4x-7y) B. (2y-z)(4x+7y) C. (2y+z)(4x+7y) D. (2y+z)(4x-7y) Câu 8: Giá trị của x thoả mãn 2x(x+3) +2(x+3) =0 là A. -3 hoặc 1 B. 3 hoặc 1 C. 3 hoặc -1 D. -3 hoặc -1 Câu 9: Kết quả phân tích đa thức (x2 +2x)2 - 1 thành nhân tử là A. (x2 + 2x - 1)2 . B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2. . C. (x2 - 2x - 1)(x + 1)2 . D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2 .
Câu 10: Cho tứ giác ABCD, có µ 0 A 80 , µ 0 B 120 , µ 0 D 50 , Số đo µC là:
A. 0 100 . B. 0 105 . C. 0 110 . D. 0 115 . Câu 11: Hình bình hành BCDE là hình chữ nhật nếu A. BE=CD. B. BC=EB. C. BE=BC. D. BD=CE. Câu 12: Hình thang ABCD (AB // CD) là hình thang cân khi A . AC=BD. B . AB=AD. C . AB=CD. D . AD=BC. Câu 13: Hình không có tâm đối xứng là A . hình chữ nhật. B . hình tròn. C . hình bình hành. D . hình thang cân. Câu 14: Một tam giác đều có chu vi bằng 37,8 cm. Độ dài đường trung bình của tam giác đó là A . 37,5cm B . 6,3cm C . 6,25cm D . 12,5cm
Câu 15: Một hình thang có đáy thứ nhất dài 6cm, đường trung bình dài 8cm. Độ dài đáy thứ hai của hình thang đó là
DeThi.edu.vn
A . 10cm B . 5cm C . 10 cm D . 5 cm II/ TỰ LUẬN: (5 điểm) Bài 1: a) (0.5 đ) Viết dưới dạng tích rồi tính giá trị biểu thức 25a2 + 4b2 + 20ab tại a =1, b = -2. b) (0.75 đ) Rút gọn biểu thức A = (x – 2)(x2 + 2x + 4) – (x3 + 5). Bài 2: (0.75 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
2 2 2 2 2 2 x x y y Bài 3: (2 đ) Cho tam giác ABC (AB > AC), đường cao AH. Gọi E, D, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
a) Chứng minh rằng tứ giác CDEF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. Bài 4: (1 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5 -------------------------------HẾT-----------------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I - TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 C B C B C C B D D C D A D B B ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm ). II – TỰ LUẬN: (5 điểm)
a/ a) Chứng minh rằng tứ giác CDEF là hình bình hành. Vì DE là đường trung bình của tam giác ABC nên DE // BC và DE = BC :2 (1)
0,25
Bài ĐÁP ÁN Điểm 25a2 + 4b2 + 20ab = (5a+2b)2 0,25 1a (0.5 đ) Thay a=1, b= -2 vào ta được giá trị bằng 1 0,25 A= (x – 2)(x2 + 2x + 4) – (x3 + 5) = x3 – 8 – x3 – 5 0,5 1b (0.75 đ) = -13 0,25
2 2 2 2 2 2 x x y y = 2 ( 2 2 x y x y ) 0,25 = 2[(x+y)(x – y) – (x – y)] 0,25 2 (0.75 đ) = 2(x – y)(x + y – 1) 0,25 3 (2 đ)
Hình vẽ
Hình vẽ phục vụ cho giải ít nhất 2 câu a bà b
0,5
F
E D
H C B
A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.