ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2022 - 2023 Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 1 (Đề có 01 trang) I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1: Kết quả phép tính x(2x - 3): A. 2x2 + 6x B. 2x2 -3x C. 2x2 - 6 D. 2x2 + 6 Câu 2: Kết quả khai triển x2 – y2 bằng : A. (x - y)(x - y) B. (x - y)2 C. (x - y)( x + y) D. (x-y)(x-y) Câu 3: Biết x2 - 3x = 0 thì x có giá trị là : A. x = 3 B. x = 0; x = -3 C. x = 3; x = -3 D. x = 0; x = 3 Câu 4: Biểu thức nào là không phải là phân thức đại số ?
A. 2x
x 1 B. x-1 C. x
0 D. x 3 2x
Câu 5: Hai phân thức 2 3 3 5 à 6xy v xy có mẫu thức chung là ?
A. 6xy3 B. 6x3y3 C. 6x2y2 D. 6x2y3
Câu 6: Phân thức
2 2
3 12
15
x y
xy được rút gọn đến tối giản bằng :
A. 4x
5y B. 12
15x C. 4y
5x D. 4
5 Câu 7: Tổng số đo các góc trong của hình thang: A. 180 0 B. 3600 C. 90 0 D. 2700 Câu 8: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình chử nhật B. Hình thang cân C. Hình vuông D. Hình bình hành Câu 9: Hình thang ABCD có E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA . Hỏi tứ giác EFGH là hình gì ? A. Hình thoi B. Hình chử nhật C. Hình bình hành D. Hình vuông Câu 10: Hình vuông có cạnh bằng 5cm thì diện tích hình vuông bằng bao nhiêu ? A. 25cm2 B. 20cm2 C. 10cm2 D. 125cm2 Câu 11: Tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 5cm. Diện tích tam giác ABC là: A. 5 cm2 B. 10cm2 C. 25 cm2 D. 12,5cm2 Câu 12: Hình chử nhật ABCD có cạnh AB = 6cm, diện tích bằng 30 cm. Độ dài BC là: A. 6 cm B. 5cm C. 12 cm D. 15 cm II. TỰ LUẬN (7 điểm). Câu 13: (1,25 đ) Thực hiện phép tính.
a) 3x(1 - 3x) b) 8 9 9 7 7 x x xy xy c) 2 5 1 : 3 3 x x x x Câu 14: (0.75 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử. a) 3x - x2 b) y2 - 4x2 - 4x - 1
Câu 15: (1,0 đ) Cho phân thức
2 3 6 3 P= 1 x x x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức P xác định. b) Rút gọn phân thức P. c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2 Câu 16: (3,25 đ) Cho tam giác MPQ vuông tại M, K là trung điểm của cạnh PQ.
Từ K kẻ KE, KF lần lượt vuông góc với MQ, MP (E MQ, F MP). a/ Tứ giác MEKF là hình gì? Vì sao?
b/ Cho MP = 6cm, MQ = 8cm. Tính diện tích tứ giác MEKF. c/ Gọi I là điểm đối xứng với K qua MP, tứ giác MKPI là hình gì? Vì sao?
Câu 16: (0,75 đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =
2 3 8 6 2 2 1
x x
x x
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM: KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2022 - 2023 Môn: TOÁN – LỚP 8 (MÃ ĐỀ 1) I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.A B C D C A A B D C A D B
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu Nội dung Điểm Thực hiện phép tính. a) 2x(1 - 3x) = 2x - 6x2 0,25
b) 8 9 9 7 7 x x xy xy = 8 9x 9 7 7
x xy xy 0,25
= 8
7xy 0,25
c) 2 5 1 : 3 3 x x x x =
2 5 3 3 1 x x x x
= 2 5 3
3
x x x
x
0,25
13 (1,25đ)
= 5 3
3
x x x
x
= 5 x x 0,25
Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 3x - x2= x(3 – x) 0,25
b) y2 – 4x2 – 4x – 1 = y2 – (4x2 + 4x + 1) = x2 – (2x + 1)2 0,25 14 (0,75đ)
= (y + 2x + 1) (y – 2x - 1) 0,25 a/ Điều kiện: 1 0 x => 1 x 0,25
b/
2 3 6 3 P= 1 x x x
2 3( 2 1) = 1 x x x
0,25
2 3( 1) = 1 x x
= 3(x+1) 0,25
15 (1,0đ)
c/ Tính giá trị của phân thức P tại x = 2 là 3(2 + 1) = 9. 0,25
0,5
a/ Tứ giác MEKF là hình chữ nhật 0,25 Vì 0 90 M E F 0,25 b/ Ta có: KP = KQ (GT) và KF//EM (cùng vuông góc AB) 0,25
=> FM = FP => FM = 1
2 MP = 6
2 = 3 (cm) 0,25
Chứng minh tương tự ta có ME = EQ
=> ME = 1
2 MQ = 8
2 = 4(cm) 0,25
Tứ giác MEKF là hình chữ nhật => SMEKF = 3.4 = 12 (cm2) 0,25
16 (3,25đ)
c/ MKPI là hình thoi. Ta có: FP = FM (câu b) => FK =FI (do I đối xứng với K qua MP); KI MP
E
I
Q P
F
K
M
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.