Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ số thực

Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ số thực

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ số thực Bản PDF - Nội dung bài viết Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ - số thựcBài 1: Tập hợp các số hữu tỉBài 2: Cộng trừ số hữu tỉBài 3: Nhân, chia số hữu tỉBài 4: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phânBài 5 & 6: Lũy thừa của một số hữu tỉBài 7: Tỉ lệ thứcBài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhauBài 9: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoànBài 10: Làm tròn sốBài 11: Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc haiBài 12: Số thựcÔn tập chương 1 Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề số hữu tỉ - số thực Tài liệu này bao gồm 42 trang, tổng hợp lý thuyết từ sách giáo khoa và cung cấp phương pháp giải các dạng toán chuyên đề về số hữu tỉ và số thực trong chương trình Đại số 7. Nội dung tài liệu bao gồm các phần sau: Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ Trình bày cách sử dụng các kí hiệu, biểu diễn số hữu tỉ và so sánh các số hữu tỉ. Bài 2: Cộng trừ số hữu tỉ Hướng dẫn cách cộng trừ hai số hữu tỉ, viết số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặc hiệu, cũng như tính tổng hoặc hiệu của nhiều số hữu tỉ. Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ Phân tích cách nhân, chia hai số hữu tỉ, viết một số hữu tỉ dưới dạng tích hoặc thương của hai số hữu tỉ. Bài 4: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Bàn về việc tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cũng như các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. Bài 5 & 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ Hướng dẫn cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên, tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. Bài 7: Tỉ lệ thức Đề cập đến việc thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, lập tỉ lệ thức từ các tỉ số cho trước. Bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Trình bày cách tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng, chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước. Bài 9: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Nhận biết và viết số thập phân dưới dạng số hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn, viết số thập phân dưới dạng phân số tối giản. Bài 10: Làm tròn số Hướng dẫn cách làm tròn các số theo yêu cầu, áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả các phép tính. Bài 11: Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai Tìm căn bậc hai của một số, liên kết giữa lũy thừa bậc hai và căn bậc hai. Bài 12: Số thực Cung cấp câu hỏi và bài tập về định nghĩa các tập hợp số, so sánh số thực và tìm giá trị của biểu thức. Ôn tập chương 1 Để tổng kết và ôn tập lại kiến thức đã học trong chương này.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC ĐẠI SỐ 7

§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với , , a b b  0 

2. Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số. Trên chục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ được gọi là điểm x

3. Với hai số hữu tỉ bất kỳ ,x y ta luôn có hoặc x y  hoặc x y  hoặc x y  . Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.

• Nếu x y  thì trên trục số, điểm xở bên trái điểm ;y

• Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương;

• Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm;

• Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

B. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. SỬ DỤNG CÁC KÍ HIỆU , , , , , .  

Phương pháp giải.

Cần nắm vững ý nghĩa của từng ký hiệu:

• Kí hiệu  đọc là “phần tử của” hoặc “thuộc”.

• Kí hiệu  đọc là “không phải là phần tử của” hoặc “khồng thuộc”.

• Kí hiệu  đọc là “là tập hợp con của”.

• Kí hiệu  chỉ tập hợp các số tự nhiên.

• Kí hiệu  chỉ tập hợp các số nguyên.

• Kí hiệu  chỉ tập hợp các số hữu tỉ.

Ví dụ 1. (Bài 1 tr.7 SGK)

Điền ký hiệu   , ,   thích hợp vào ô trống:

-3 ; -3 ; -3 

2 3 ; 2 3 ;   

Giải

-3  ; -3  ; -3

2 3  ; 2 3  ;     

Dạng 2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ

Phương pháp giải.

• Số hữu tỉ thường được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản.

• Khi biểu diến số hữu tỉ trên trục số, ta thường viết số đó dưới dạng phân số tối giản có mẫu dương. Khi đó mẫu cửa phân số cho biết đoạn thẳng đơn vị cần được chia thành bao nhiêu phần bằng nhau.

Ví dụ 2. (Bài 2 tr.7 SGK)

a) Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3 4 :

, , , , ?      12 15 24 20 27 15 20 32 28 36

b) Biểu diễn số hữu tỉ 3 4 trên trục số.

Giải

a) Ta có .    3 3 4 4 Rút gọn các phân số đã cho ta được:

; ; ; ; .                12 4 15 3 24 3 20 5 27 3 15 5 20 4 32 4 28 7 36 4

Vậy các phân số biểu diễn số hữu tỉ  3 4 là: ;   15 24 20 32 và 27 36

b) Biểu diễn số hữu tỉ 3 4 trên trục số: Ta viết    3 3 4 4 và biểu diễn trên trục số như sau:

Dạng 3. SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈ

Phương pháp giải.

• Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng một mẫu dương;

• So sánh các tử, phân số nào tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn.

• Có thể sử dụng tính chất sau để so sánh: Nếu , , a b c  và a b  thì . a c b c  

Ví dụ 3. (Bài 3 tr.8 SGK)

So sánh các số hữu tỉ:

a) x  2 7 và ; y   3 11

b) x   213 300 và ; y  18 25

c) , x 0 75và ; y   3 4

Giải

a) ; . x y           2 2 22 3 21 7 7 77 11 77

  22 21và  77 0 nên    22 21 77 77 hay ( ). x y     2 3 7 11

b) ; . x y         213 18 18 216 300 25 25 300

Ta có:    213 216 300 300 hay ( ). x y     213 18 300 25

Ví dụ 4. (Bài 4 tr.8 SGK)

So sánh số hữu tỉ ( , , ) a a b b b  0  với số 0 khi ,a bcùng dấu và khi ,a bkhác dấu.

Giải

Nhờ tính chất cơ bản của phân số, ta luôn có thể viết một phân số có mẫu âm thành một phân số

bằng nó và có mẫu dương. Vì vậy, ta chỉ cần nhận xét số hữu tỉ ( , , ). a a b b b  0 

Nếu cùng dấu thì ta có . a 0 Do đó a b b 0 hay . a b 0

Nếu ,a bkhác dấu thì ta có . a 0 Do đó a b b 0 hay . a b 0

Nhận xét: Số hữu tỉ ( , , ) a a b b b  0  là số dương nếu ,a bcùng dấu, là số âm nếu ,a b

khác dấu, bằng 0 nếu . a 0

Ví dụ 5. (Bài 5 tr.8 SGK)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.