Chuyên đề giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

Chuyên đề giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và phép tính số thập phân Chuyên đề về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và phép tính số thập phân Tài liệu này bao gồm 10 trang chứa lý thuyết cơ bản về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Bên cạnh đó, tài liệu cũng cung cấp các dạng toán và bài tập cụ thể để hỗ trợ học sinh lớp 7 trong quá trình học tập môn Toán. Mục tiêu của chuyên đề này là giúp học sinh: Nắm vững định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ. Thực hiện chính xác các phép tính với số thập phân. Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và áp dụng vào các bài toán thực tế. Phần LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về khái niệm giá trị tuyệt đối và tại sao nó quan trọng trong toán học. Các DẠNG BÀI TẬP được trình bày trong tài liệu bao gồm: Tính giá trị của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. Tìm số hữu tỉ thỏa mãn điều kiện cho trước. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. Thông qua tài liệu này, học sinh sẽ rèn luyện kỹ năng tính toán, logic và khả năng vận dụng kiến thức vào giải bài toán. Chuyên đề này là cơ sở quan trọng để học sinh hiểu rõ hơn về số học và chuẩn bị tốt cho những bài toán phức tạp hơn trong tương lai.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.

+ Nắm được cách thực hiện phép tính với số thập phân.

 Kĩ năng

+ Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.

+ Thực hiện các phép tính với số thập phân.

+ Vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ vào bài toán tìm x, tìm giá trị

nhỏ nhất (lớn nhất) của biểu thức.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Giá trị tuyệt đối

Giá trị tuyết đối của số hữu tỉ x, kí hiệu x là khoảng

cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số.

Với mọi x  ta có: 0

0

x khi x x x khi x

    

Tính chất ) 0;

) ;

) .

a x

b x x

c x x



Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta có thể

chuyển chúng về dạng các phân số thập phân rồi thực

hiện theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.

Ví dụ: Tính 0,5 0,02 

Cách 1:

5 2 50 2 52 13 0,5 0,02 10 100 100 100 25       

Ta cũng có thể thực hiện phép tính trên các số thập phân

tương tự như đối với số nguyên.

Cách 2: 0,5 0,02 0,52  

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

Phương pháp giải

Ta sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu

tỉ: 0

0

x khi x x x khi x

    

.

Ví dụ: 4 4  và 4 4   .

3,2 3,2   và 3,2 3,2  .

Quy tắc nhớ: Lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, ta bỏ dấu âm (-) đằng trước của số đó nếu có.

Lưu ý chỉ bỏ dấu âm (-) có ở bên trong dấu giá trị

tuyệt đối, các dấu của biểu thức giữ nguyên.

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tính:

a) 1,2  . b) 4  c) 3 4 

d) 0 e) 1,6 

Hướng dẫn giải

a) 1,2 1,2   . b) 4 4   c) 3 3 4 4  

d) 0 0  e) 1,6 1,6   .

Trang 3

Ví dụ 2. Tính giá trị của các biểu thức:

a) 3 2 2 3 A x x x    với 1 3 x  .

b) 4 2 B x y   với 1 4 x  và 2 y .

Hướng dẫn giải

a) Thay 1 3 x  vào biểu thức A, ta có: 1 1 1 3 2 2 3 3. . 2. 2. 3 7 3 3 3 A x x x                      

.

Vậy 7 A .

b) Thay 1 4 x  và 2 y  vào biểu thức B, ta có: 1 1 4 2 4. 2. 2 4. 2.2 1 4 3 4 4 B x y         

Vậy 3 B 

Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức 1 1 1 1 : 2 2 2 2 6 4 P x x           

khi

a) 2 x  b) 2 x 

Hướng dẫn giải

a) Khi 2 x  thì 2 0 2 2 x x x       . Thay vào biểu thức P, ta có:

  1 1 1 1 1 37 6 2 2 3 2 4 5 2 2 4 2 8 8 P x x x x x                  

.

b) Khi 2 x  thì 2 0 2 2 x x x       . Thay vào biểu thức P, ta có:

  1 1 1 1 1 27 6 2 2 3 4 2 2 2 4 2 8 8 P x x x x x                 

.

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Giá trị của 4  bằng:

A. 4  B. 4  C. 4 D.   4 

Câu 2: Giá trị của 5  bằng:

A. 4 1   B. 5 C. 5  D.   5 

Câu 3: Giá trị của biểu thức 1 1 3 . 2 4 4 B x         

khi 1 4 x  là:

A. 1

4 B. 1 4  C. 1

2 D. 1 2 

Câu 4: Giá trị của biểu thức  1 4 2 1 . 5 5 B x y     khi 2, 3 x y   là:

A. 1

5 B. 2

5 C. 3

5 D. 4

5

Câu 5: Tính:

a) 3,2  b) 1,7 c) 4,5  d) 21 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.