Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán 7 - Năm học 2021-2022

Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán 7 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ……. TRƯỜNG THCS …….

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2021– 2022

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1: Có bao nhiêu số hữu tỉ dương trong các số sau 3 2 ; – 2; 0; 1; 1 1 ; ; ; 1 3 . 4 2 5 

A. 3. B.4. C. 5. D. 6.

Câu 2. Kết quả của phép tính: 5 2 5 9 13 11 13 11                       

A. 38. 143  B.

7 . 11 C. 1.  D.

7 . 11 

Câu 3. Kết quả phép tính nào sau đây không phải là 12 x ? A. 18 6 : . x x B. 4 ³ . . x x C. 4 8 . . x x D.  ³ ² ². x    

Câu 4. Ba số ; ; a b c tỉ lệ với các số 3;5;7 và – 20. b a  Tính P a b c    A. 120. P  B. 150. P  C. 200. P  D. 180. P  Câu 5. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi 5 x thì 15 y  . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là

A.3. B.75. C. 1 . 3 D. 10.

Câu 6. Cho hàm số  2 ² 3 y f x x    . Giá trị nào sau đây đúng? A.  0 5. f  B.  1 7. f  C.   –1 1. f  D.   –2 11. f  Câu 7. Cho điểm   –2; 4 . M Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy? A. .I B. . II C. . III D. . IV Câu 8. Cho ¶ ¶ ¶ 0 ; 50 ; 2:3 : . ABC A B C    Số đo ảB và ¶C lần lượt là A. 0 0 48 ; 82 . B. 0 0 54 ; 76 . C. 0 0 52 ; 78 . D. 0 0 32 ; 88 . Câu 9. Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là

; ; M N P Biết ¶ ¶ A N  ; ¶ ¶ C M  . Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là A. . ABC MNP   B. . ABC NPM   C. . BAC PMN   D. . CBA MNP   Câu 10. Cho ABC DEF   có ¶ ¶ 0 0 50 ; 70 ; E 3 F . c B C m    Số đo của góc ¶D và độ dài cạnh BC là A. ¶D = 50° và 3 . BC cm  B. ¶D = 60° và 3 . BC cm  C. ¶D = 70° và 3 . BC cm  D. ¶D = 80° và 3 . BC cm  Câu 11. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi A. . d AB 

DeThi.edu.vn

2

B. d AB  hoặc đi qua trung điểm . AB

C. d đi qua trung điểm . AB

D. d AB  và đi qua trung điểm của đoạn thẳng . AB

Câu 12. Cho hình vẽ. Số đo của x là? A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 120 .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm): Câu 13 (1,25 điểm): Tính

  3,5. 0.25 .4. ) a 

7 3 1 1 ) : . 2 2 b              

4 6

10 2 .2 ) . 2 c 3 1 3 1 ) 26 44 . 4 5 4 5 d    , ) 25 2 16 e  

Câu 14 (1,25 điểm): Tìm , x y biết

a) 5 2 7 ) . 3 3 4 a x   2 1 ) . 3 5 b x   ; ) 7 4 x y c  và – 30. x y 

Câu 15 (1,0 điểm): Cho hàm số 3 . y x  a) Vẽ đồ thị hàm số.

b) Các điểm       1 1;3 ; B 2; 6 ; C ; 1 ( ) 3 ; D 1; 3 A    điểm nào thuộc hàm đã cho.

Câu 16 (1,0 điểm): Ba đội công nhân làm đường với khối lượng công việc là như nhau. Đội 1 hoàn thành trong 12 ngày. Đội 2 hoàn thành trong 6 ngày. Đội 3 hoàn thành trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu công nhân. Biết đội 2 nhiều hơn đội 3 là 2 công nhân. Câu 17 (2,0 điểm): Cho tam giác ABC có AB AC  và ¶ 0 90 A  . Tia phân giác của góc A cắt BC ởD . a) Chứng minh rằng DB DC  b) Chứng minh rằng AD vuông góc với BC . c) Vẽ đoạn thẳng CE vuông góc và bằng CB ( E khác phía A đối với CB), Vẽ đoạn thẳng CF vuông góc và bằng CA ( F khác phía B đối với CA).Chứng minh rằng

EA vuông góc . FB . Câu 18 (0,5 điểm): Tìm , x y biết     10 20 0,1 2,3 0 = x y    --- Hết ---

Người coi thi không giải thích gì thêm, học sinh không được dùng tài liệu.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.