Tiết 39-40: KIÊM TRA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về: - Các phép toán trên số hữu tỉ, lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a≠0). - Các kiến thức về quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các ứng dụng của nó. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các phép toán, nâng lên lũy thừa trên tập hợp Q, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán, phương pháp giải các bài toán về tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch - Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh các bài toán hình học - Rèn luyện kĩ năng trình bày, kĩ năng suy luận hình học, rèn luyện tính tư duy độc lập. 3. Thái độ: Học sinh hứng thú làm bài, trung thực trong khi kiểm tra. 4. Năng lực: Rèn năng lực tính toán, năng lực tư duy sáng tạo trong giải toán. II. CHUẨN BỊ: GV: Ma trận đề kiểm tra và đề kiểm tra Hs: Ôn tập kỹ kiến thức để làm bài III. Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%. Ma trận nhận thức:
Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ nhận thức Trọng số Số câu Điểm số Chủ đề
Tổng
số tiết 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4
Số hữu tỷ, số thực 24 7.2 7.2 7.2 2.4 9.7 9.7 9.7 3.2 1.9 1.9 1.9 0.6
Hàm số, đồ thị 16 4.8 4.8 4.8 1.6 6.5 6.5 6.5 2.2 1.3 1.3 1.3 0.4
Đường thảng song song, đường
thẳng vuông góc 16 4.8 4.8 4.8 1.6 6.5 6.5 6.5 2.2 1.3 1.3 1.3 0.4
Tam giác 18 5.4 5.4 5.4 1.8 7.3 7.3 7.3 2.4 1.5 1.5 1.5 0.5
Tổng 74
DeThi.edu.vn
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
Số hữu tỷ, số thực
- Thực hiện các phép tính đơn giản về số hữu tỷ
- Thực hiện được các phép toán phức tạp hơn trong tập Q
Thực hiện các phép toán trong biểu thức có chứ dấu GTTĐ
.Tìm GTLN, GTNN trong các biểu thức ( Có chứ a dấu GTTĐ, bình phương…)
Số câu – ý
Điểm
3 câu
1,5đ
3 câu
1,5đ
1 câu
0,5đ
1 câu
1đ
8
4,5đ
Đại lượng tỷ lệ thuận – tỷ lệ nghịch - Hàm số, đồ thị
- Biết tìm hệ số của 1 hàm số
- Biết vẽ đồ thị của 1 hàm số dạng y = ax (a
0) đơn giản
.- Vận dụng t/c của đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch để giải được các bài toán về TLT, TLN
Số câu – ý
Điểm
1 câu
1 đ
1 câu
1,5đ
2
2,5đ
Đường thảng song song, đường thẳng vuông góc – Tam giác
Biết vẽ hình theo yêu cầu của bài toán
- CM được hai tam giác bằng nhau trong trường hợp đơn giản.
- Biết suy ra các góc, các cạnh tương ứng bằng nhau
- Vận dụng tính chất của đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc để làm được một số yêu cầu cơ bản của bài toán
Số câu – ý
Điểm
1 hình
0,5đ
2 câu
1,5đ
2 câu
1 đ
5
3đ
Tổng
5 ý
3đ
5 ý
3đ
4 ý
3đ
1 ý
1đ
Số câu Làm tròn Số câu Điểm số
Chủ đề
Tổng
số
tiết 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4
Số hữu tỷ, số thực 24 1.9 1.9 1.9 0.6 3 3 1 1 3 1,5
Hàm số, đồ thị - Đại lượng TLT, TLN 16 1.3 1.3 1.3 0.4 1 1 1 0 1 1.5
Đường thảng song song,
đường thẳng vuông góc - Tam giác 34 2,8 2,8 2,8 0,9 0 2 2 0 2 .1
Tổng 74 4 6 4 1 6.0 4.0
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.