Đề ôn thi học kì 1 Toán Lớp 7 - Đề 4 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Đề ôn thi học kì 1 Toán Lớp 7 - Đề 4 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I-ĐỀ 4

MÔN: TOÁN 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):

Câu 1: (NB) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Số đối của số hữu tỉ 0,75  là

A. 0,75.  B. 0,75. C. 0,7. D. 0,7. 

Câu 2: (NB) Căn bậc hai số học Căn bậc hai số học của 25 là

A. 5.  B. 5. C. 6.  D. 6.

Câu 3: (NB) Số vô tỉ. Số thực

Trong các số 25 5 7 0,2121...; ; 0,31723; ; 5 12 30 , có bao nhiêu số là số thập phân vô hạn tuần hoàn

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4: (NB) Số vô tỉ. Số thực Tập nào sau đây là tập hợp số thực

A. . ¡ B. . ¥ C. . ¤ D. . ¢

Câu 5:(NB) Số vô tỉ. Số thực

Gọi , A A lần lượt là hai điểm biểu diễn số 3,5 và 3,5.  Khẳng định nào sau đây là đúng

A. . OA OA  B. . OA OA 

C. . OA OA  D. 3,5; 3,5. OA OA  

Câu 6: (NB) Số vô tỉ. Số thực Cho số thực 0 a  . Giá trị tuyệt đối của a bằng

A. .a  B. .a C. 0. D. 2 .a

Câu 7: (NB) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Cho tỉ lệ thức a c b d  . Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. . . . a d b c  B. . d c b a  C. . a b d c  D. . d b c a 

Câu 8: (NB) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Cho tỉ lệ thức: 4 10 8 20  . Tìm khẳng định đúng

A. 4.10 8.20.  B. 10 4 10 4 . 20 8 20 8     

C. 10 4 10 8 . 20 8 20 4      D. 4 8 10 8 . 8 8 20 8     

Câu 9: (NB) Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có 5 cm AB  . Phát biểu nào dưới đây là sai?

DeThi.edu.vn

A. 5 cm. CD  B. 5 cm. A D  C. 5 cm. AA D. 5 cm. BD

Câu 10: (NB) Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác Mặt bên của lăng kính bên dưới là hình

A. Hình bình hành. B. Hình tam giác C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật.

Câu 11: (NB)

Hình bên dưới mô tả con dao và bàn cắt. Biết góc xOy bằng

o 150 . Góc yOz bằng

A. o 150 . B.

o 30 . C. o 160 . D.

o 20 .

Câu 12: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Cho Ot là phân giác của góc xOy . Biết góc xOy bằng

o 100 . Số đo của xOt là:

A.

o 40 . B.

o 60 . C. o 200 . D.

o 50 .

Câu 13: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Cho góc AOB bằng

o 90 và OB là tia phân giác của góc AOC . Khi đó góc AOC là

A. Góc vuông. B. Góc nhọn. C. Góc tù. D. Góc bẹt.

Câu 14: (NB) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí Chứng minh định lí là

A. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.

B. Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận.

C. Dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận.

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 15: (TH) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Các điểm , , X Y Z trong hình bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào?

DeThi.edu.vn

A. 3. 4 X   B. 1. 2 Y  

C. 3. 4 Z  D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 16:(TH) Hình hộp chữ nhật và hình lập phương Biết một khối rubic có cấu tạo là một hình lập phương. Thể tích khối rubic có độ dài một cạnh bằng

2 cm (tham khảo hình bên dưới) bằng

A. 3 8 cm . B. 3 9 cm . C. 3 6 cm . D. 3 12 cm .

Câu 17: (TH) Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Cho hình vẽ bên dưới.

Biết · µ o o 1 55 , 125 CFE E   . Khi đó

A. · o 125 . AFE  B. // . AB CD

C. Cả A, B đều đúng. D. Cả A, B đều sai.

Câu 18: (TH) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

Cho định lý “Hai góc ,  cùng phụ với góc  thì bằng nhau”. Hãy điền từ thích hợp vào chỗ

trống để hoàn tất chứng minh định lý

- Ta có: ...     (do hai góc kề bù)

 ... 1     

- Ta lại có: o 90     (do hai góc kề bù)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.