Tổng hợp 12 đề kiểm tra 1 tiết Toán lớp 6 - Chương 2 Số nguyên (Có đáp án)

Tổng hợp 12 đề kiểm tra 1 tiết Toán lớp 6 - Chương 2 Số nguyên (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian: 45 phút

Bài 1. (2 điểm) Thực hiện các phép tính :

a) (–1999) + (999) b) 155 + (–955)

c) (–1099) – (69 – 1099) d) (–125). 8.( –2).5.19

Bài 2. (2 điểm) Cho các số nguyên : 2; 0; –55; –99

a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự giảm dần

b) Tìm giá trị tuyệt đối của từng số đã cho.

Bài 3. (2.0 điểm) Tìm các số nguyên x thỏa mãn :

a) 2 . |𝑥― 1| = 16 b) (-12)2 . x = 56 – [(-10).13.x]

Bài 4. (2 điểm)

a) Tìm các ước của -18.

b) Tìm năm bội của 90.

Bài 5.( 1.0 điểm) Tìm tập hợp tất cả các ước của 55 .

Bài 6 (1.0 điểm) Tính nhanh:

a) M= 119+(-213) + 212+ (-118)+ 2009

N= 223+ 132+ 187- 23-32- 87

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

( Đáp án này gồm 02 trang )

DeThi.edu.vn

Bài Câu

Nội dung Điểm

1 2.0 (–1999) + 999 = – (1999 - 999) = –1000 0,5 155 + (–955) = – (955 – 155) = –800 0,5 (-1099) – (69 – 1099) = -1099 – 69 + 1099 = (-1099 + 1099) – 69 = -69 0,5

a) b) c) d) (–125). 8.( –2).5.9 = (–125). 8. [( ―2).5].9

= -1000.( -10).9 = 10000. 9 =90 000

0,5

2 2.0 a) b)

2; 0; -55; -99 |2|= 2; |0|= 0; | ―55|= 55; | ―99|= 99

1.0 1.0 3 2.0 a)

b)

2.|𝑥― 1| = 16 |𝑥― 1| = 8 Suy ra: x -1 = 8 hoặc x -1 = -8. Nên x= 9 hoặc x= -7. Cả hai giá trị trên đều là số nguyên. Vậy: x= 9 hoặc x= -7

(-12)2 . x = 56 – [(-10).13.x] 144. x = 56-[ ―130𝑥] 144x = 56+ 130x 14x = 56 x= 4 ∈ℤ Vậy: x= 4

1.0

1.0

4 2.0 a) b)

Tìm đúng các ước của -18 Tìm đúng 5 bội của 90

1.0 1.0 5 1.0 Tập hợp tất cả các ước của 55 là: { ± 1; ± 5; ± 11; ± 55} 1.0 1.0 6

a) M= 119+(-213) + 212+ (-118)+ 2009

= [119 + ( ― 118)] +[( ―213) + 212] +2009 = 1+ (-1 ) + 2009 = 0+ 2009

0. 5

DeThi.edu.vn

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian: 45 phút

Bài 1: (3 điểm) Tính hợp lý:

a)    2015 23 2015 123        b) 25 . 47 47 . 75     c)     14 24 . 31 14 31 . 24    Bài 2: (3 điểm): Tìm Z x, biết: a)   15 3 5 35     x b)   6 15 7

0      x c) 47 17 5    x x Bài 3: (3 điểm)

a) Tính tổng các số nguyên x, biết: 95 97    x b) Tính nhanh:       68 66 ... 8 6 4 2           A

Bài 4: (1 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y biết:    6 2 1 4    x y ĐÁP ÁN

Bài 1: (3 điểm) Tính hợp lý:

a)    2015 23 2015 123        Giải:

Ta có:    2015 23 2015 123       

  

100

0 100

2015 2015 23 123

2015 23 2015 123

 

   

   

b) 25 . 47 47 . 75     Giải:

Ta có: 25 . 47 47 . 75    

= 2009

N= 223+ 132+ 187- 23-32- 87

= (223-23)+ (132-32)+ (187- 87) = 200+ 100+ 100 =400

0. 5

b)

DeThi.edu.vn

 

4700

100 . 47

25 75 . 47

25 . 47 47 . 75

 

 

  

  

c)     14 24 . 31 14 31 . 24    Giải:

Ta có:     14 24 . 31 14 31 . 24   

770

310 1080

10 . 31 45 . 24

 

 

Bài 2: (3 điểm): Tìm Z x, biết: a)   15 3 5 35     x Giải:

Ta có:   15 3 5 35     x      

1

3 4

4 3

5 : 20 3

20 3 5

15 35 3 5

15 3 5 35

 

 

 

 

  

  

x x x x

x x

x

b)   6 15 7

0      x Giải:

Ta có:   6 15 7

0      x

7 7

1 6 7

6 1 7

 

  

  

x

x

x

7 7   x hoặc 7 7    x 7 7   x hoặc 7 7    x 14  x hoặc 0  x c) 47 17 5    x x Giải:

Ta có: 47 17 5    x x

17 47 5    x x

16

4 : 64

64 4

 

 

 

x x

x

Bài 3: (3 điểm)

a) Tính tổng các số nguyên x, biết: 95 97    x Giải:

Ta có:   95 ; 94 ;...; 1;0;1 ;...; 94 ; 95 ; 96 95 97          x x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.