Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tiết 35, 36 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1

Môn Toán 6 Năm học: 2021 – 2022

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực - Biết vận dụng kiến thức về tập hợp; các phép tính với số tự nhiên để giải bài tập, vào cuộc sống. Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau. - Biết sử dụng các kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN, tính diện tích một số hình để giải quyết bài toán thực tế.

- Biết thực hiện được việc trình bày bài toán khi sử dụng thứ tự thực hiện phép tính.

- Biết vận dụng các kiến thức đã học hoàn thành nội dung bài kiểm tra; giải quyết được các dạng toán trong đề kiểm tra.

2. Phẩm chất

- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao.- Biết diễn đạt các ngôn ngữ thông thường sang ngôn ngữ kí hiệu toán học - Tập trung hoàn thành nội dung và các yêu cầu của bài kiểm tra - Nghiêm túc trong giờ làm bài - Có ý thức và nỗ lực hoàn thành bài với kết quả tốt nhất

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận III. MA TRẬN

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tổng

Chủ đề 1: Tập hợp các số tự nhiên. Các phép toán trên tập N. Thứ tự thực hiện các phép tính.

Biết cách viết một tập hợp. Biết tập hợp N và N*. Biết các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hết, chia có dư trong N, lũy thừa.

Hiểu được tính chất các phép toán trong N..

Vận dụng các phép tính thực hiện tính được giá trị của một biểu thức.

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

1 1 10%

2 1 10%

2 1 10%

5 3 30% Chủ đề 2 Tính chia hết

Hiểu được cách tìm

Vận dụng được các

DeThi.edu.vn

trong tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết. Bội ước. Số nguyên tố. Ước chung và ước chung lớn nhất. Bội chung và bội chung nhỏ nhất

ƯC,UCLN, BC,BCNN

kiến thức về ƯCLN để giải toán lời văn.

kiến thức về ƯCLN để giải toán Rút gọn, quy đồng, chứng tỏ phân số tối giản

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

2 1 10%

1 2 20%

1 0,5 5%

4 3,5 35% Chủ đề 3 Một số hình phẳng trong thực tiễn.

Vận dụng các công thức về diện tích để tính diện tích 1 hình vẽ trong thực tế. Vận dụng diện tích để giải quyết các tình huống trong thực tế. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

2 2,5 25%

2 2,5 25% Chủ đề 4: Số nguyên

Hiểu được phép cộng, phép trừ số nguyên

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

2 1 10%

2 1

10% Tổng số câu: Tổng số

1 1 10%

6 3 30%

5 5,5 55%

1 0,5 5%

13 10,0 100

DeThi.edu.vn

điểm: Tỉ lệ: 100% IV. ĐỀ RA

Bài 1( 1,5điêm) 1.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và không vượt quá 15 bằng hai cách (liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng).

2. Cho các số tự nhiên : 12 518; 8541; 3020; 1485; 29 384

a)Số nào chia hết cho 5 b)Số nào chia hết cho 9? Bài 2 ( 2 điểm): Thực hiện phép tính sau ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 19.63 + 48.19 – 19.11 b) (-13) + (-35)

c) -18 + 50 d) 3939 : [ 15.23 – (15 – 6)2] + 20210

Bài 3 ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x 13 12   b)

x 2 21 3 48   

c) 150 x , 84x, 30 x và 0 6. x < < d) x 125, x100, x 150 và x nhỏ nhất

Bài 4 ( 2 điểm) Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.

Bài 5 ( 2điểm) 1. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m , chiều rộng 6m.

a)Tính diện tích nền nhà b)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch? 2. Cho hình bình hành MNPQ có cạnh PQ = 12 cm,

cạnh NP = 8 cm, đường cao MH = 6 cm.

a) Tính diện tích hình bình hành

b) Tính MK?

Bài 6 ( 0,5 điểm)

Chứng tỏ rằng 2n 5 (n N) n 3    là một phân số tối giản.

.......................................... HẾT............................................

M N

P Q

H

K

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.