1
PHÒNG GD&ĐT ÂN THI TRƯỜNG THCS HỒNG QUANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 6 NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề) (Đề gồm có 25 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận)
Họ tên :......................................................Lớp : ........... Số báo danh : ..................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn và KHOANH TRÒN chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Số La Mã XIV có giá trị là
A. 4 B. 6 C. 14 D. 16 Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Điểm K thuộc đoạn thẳng AB, biết KA = 4cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10cm B. 6cm C. 4cm D. 2cm Câu 3: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là
A. hai đoạn thẳng bằng nhau. B. hai đường thẳng song song. C. hai tia trùng nhau. D. hai tia đối nhau. Câu 4: Với bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng, ta có số đoạn thẳng là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 5: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là
A. 320 B. 39 C. 920 D. 99 Câu 6: Cho phép tính 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ?
A. (25. 5. 4. 27). 2 B. (25. 4). (5. 2). 27 C. (25. 5. 4) . 27. 2 D. (25. 4. 2) . 27. 5 Câu 7: I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
A. IA + AB = IB và IA = IB B. IA + IB = AB và IA = IB C. IA + IB = AB D. IA = IB Câu 8: Với số 2034 ta nhận thấy số này
A. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 B. không chia hết cho cả 3 và 9 C. chia hết cho cả 3 và 9 D. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 Câu 9: Giá trị của x trong biểu thức 44 + 7x = 103 : 10 là
A. x = 18 B. x = 38 C. x = 8 D. x = 28 Câu 10: Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng:
A. A d và B d B. A d và B d C. A d và B d D. A d và B d Câu 11: Trong các số sau 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
A. 7421 B. 246 C. 7859 D. 323 Câu 12: Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 4.10 B. 2.4. 5 C. 23.5 D. 5.8
Câu 13: Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là
A. {1; 2; 4; 6; 8; 16} B. {2; 4; 8; 16} C. {1; 2; 4; 8; 16} D. {2; 4; 8} Câu 14: Cho tập hợp A = 15; 24 . Cách viết nào sau đây là cách viết đúng ?
A. 15; 24 A B. 15 A C. 15 A D. 15 A
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 004
DeThi.edu.vn
2
Câu 15: Tìm điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 ?
A. x là số tự nhiên lẻ B. C. x là số tự nhiên bất kì D. x là số tự nhiên chẵn Câu 16: Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 24 Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt ?
A. 3 B. 2 C. vô số D. 1 Câu 18: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì
A. A = {2; 0} B. A = {2} C. A = {0} D. A= {2; 0; 0; 2} Câu 19: Biết 1368 = 1.103+a.102+6.10+8. Khi đó a là:
A. 10 B. 1 C. 3 D. 6 Câu 20: Cho 4 số tự nhiên 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 21: Kết quả của phép tính 10.10.10.10.10 là
A. 105 B. 104 C. 107 D. 106
Câu 22: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A. { } → [ ] → ( ) B. [ ] → ( ) → { } C. ( ) → [ ] → { } D. { } → ( ) → [ ] Câu 23: Cho tập hợp H = x N * x 10 . Số phần tử của tập hợp H là
A. 11 phần tử B. 9 phần tử C. 10 phần tử D. 12 phần tử Câu 24: Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A. B. 0
C. 0 * D. 0 Câu 25: Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
A. 332 B. 38 C. 34 D. 312
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 26(0,5 điểm). Viết tập hợp B = {x N10 ≤ x ≤ 20} bằng cách liệt kê các phần tử của nó. Câu 27(1,5 điểm). Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 58 . 26 + 74 . 58 b) 200 :
c) 5 . 22 – 27 : 32 Câu 28(1,0 điểm). a) Cho A = 2 . 3 . 4 . 5 . 6 . 7 + 513. Không làm phép tính, em hãy giải thích xem A có chia hết cho 9 không ? b) Chứng tỏ rằng n . (n + 13) chia hết cho 2 với mọi số tự nhiên n.
Câu 29(0,5 điểm). Phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố theo cột dọc. Câu 30(0,5 điểm). Tìm ƯC(36, 54). Câu 31(1,0 điểm). Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, vẽ điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 5cm. a) Trong ba …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.