PHÒNG GDĐT TX PHỔ YÊN
TRƯỜNG THCS ĐỖ CẬN
ĐÈ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN :TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian chép đề)
Câu 1: (1,0 đ) Dùng cả ba chữ số: 3, 4, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số:
a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho cả 3 và 5
Câu 2: (2,5 đ) Thực hiện phép tính a) 18 : 32 + 5.23 b) 53. 25 + 53 .75 – 200 c) 100 : { 2 [ 52- (35 - 8) ] } Câu 3: (2,0 đ) Tìm x, biết a) 6x – 36 = 144 : 2 b) 4 3 5 (2 2 ).5 4.5 x Câu 4: (1,5 đ) Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 5: (2,0 đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA=4cm, OB= 8cm a) Trong 3 điểm O,A,B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao? b) So sánh OA và AB Câu 6: (1,0 đ) Cho A = 2+ 22 + 23+ 24 + 25+ 26 + 27 + 28 + 29 +...+ 297 + 298 +299
Không tính, hãy chứng tỏ A 7.
(Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay)
Giám thị 1 Giám thị 2
DeThi.edu.vn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
Các mức độ tư duy
Vận dụng kĩ năng Nhận biết
Thông hiểu
Mức độ thấp Mức độ cao
Các chủ đề/nội dung
TL TL TL TL
Tổng
1. Các phép tính với số tự nhiên
Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để tính giá trị biểu thức
Giải được bài toán tìm x
Vận dụng tính chất phân phối để chứng minh 1 số chia hết cho số khác Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 3 Số điểm: 2,5
25%
Số câu: 2 Số điểm: 2,0
20%
Số câu: 1 Số điểm: 1,0
10%
Số câu: 6
Số điển: 5,5 55%
2. Tính chia hết, ước và bội
Biết dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Vận dụng ƯCLN để giải bài toán bằng lời văn
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 2 Số điểm: 1 10%
Số câu: 1 Số điểm: 1,5
15%
Số câu: 2
Số điển: 2,5 25%
Chủ đề 3: Đoạn thẳng
Thực hiện được việc vẽ đoạn thẳng trên tia
Chỉ ra điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
Vận dụng được tính chất AM+ MB =AB để tính độ dài
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 1 Số điểm: 0,5 5%
Số câu: 1 Số điểm: 0,5
5%
Số câu: 1 Số điểm: 1,0
10%
Số câu: 3 Số điển: 2 20% Tổng số câu: Tổng số điểm: Tỉ lệ:
Số câu: 2 Số điểm: 1,5 15%
Số câu: 4 Số điểm: 3,0
30%
Số câu: 5 Số điểm: 5,5
55%
Số câu: 11 Số điển: 10 100%
Ngày 16 tháng 11 năm 2020
Người duyệt ma trận đề
Triệu Hoài Bắc
Người lập ma trận đề
Phạm Mai Huệ
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Cấu 1 (1đ)
a) Các số chia hết cho 2: 354, 534 (mỗi số đúng cho 0,25đ) b) Số chia hết cho 3 và 5: 345, 435 (mỗi số đúng cho 0,25đ)
0,5 0,5
Cấu 2 (2,5đ)
a) 18:32 + 5.23 = 18:9 + 5.8 = 2 + 40 = 42 b) 53.25 + 53.75 – 200 = 53.(25 + 75) - 200 = 53.100 – 200 = 5300 – 200 = 5100 c) 100:{2[52-(35-8)]} = 100:{2[52-27]} = 100: {2.[52-27]} = 100:{2.25} = 100:50 = 2
0,75 0,75 0
0,5
0,5
Cấu 3 (2,0đ)
a) 6x - 36 = 144:2 6x - 36 = 72 6x = 72 + 36 6x = 108 x = 18 b) 4 3 5 (2 2 ).5 4.5 x 2x + 16 = 100 2x= 84 => x = 42
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25 0,25
Cấu 4 (1,5đ)
Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là a ( tổ) Vì 20 a, 16 a , a nhiều nhất Nên a = ƯCLN(20,16) 20= 22.5, 16 = 24 ƯCLN(20,16)= 22 = 4 a= 4 Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 4 ( tổ) Mỗi tổ có 20 : 4 = 5 nữ 16: 4 = 4 nam
0, 5
0, 5
0, 5
Cấu 5 (2,0đ)
O A B x
a. Trên tia Ox ,có OA<OB( Vì 4cm< 8cm) Nên A nằm giữa O,B
b. Vì A nằm giữa 2 điểm O Và B ( theo a)
Nên OA +AB = OB
Hay 4 +AB = 8 Suy ra AB = 8– 4= 4 (cm) Mà OA = 4 (cm)
0,25
0,75
1,0
* * *
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.