Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Mã đề B - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Mã đề B - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn phương án trả lời A thì ghi 1-A.

Câu 1: Số nào dưới đây không phải là một bội của -9? A. -6 B. 0 C. 9 D. -18

Câu 2: Từ đẳng thức a + b = c, ta suy ra được đẳng thức nào dưới đây? A. a = b + c B. a = c - b C. a = b - c D. a = b.c

Câu 3: Kết quả của (-4)2 bằng: A. -16 B. 16 C. -8 D. 8

Câu 4: Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào cho ta phân số?

A. B. C. D.

Câu 5: Hai phân số và (m, n, p, q là các số nguyên khác 0) gọi là bằng nhau nếu

A. m.n = p.q B. m.q = n.p C. m : q = p : n D. m.p = n.q

Câu 6: Hỗn số -2 được viết dưới dạng phân số là:

A. B. C. D.

Câu 7: Số nghịch đảo của số là:

A. 7 B. C.

D. -7

Câu 8: Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?

A. B. C. D.

Câu 9: Tích (với a Z) bằng:

A. B. C. D.

Câu 10: Biết x : = -6 thì giá trị của x bằng:

A. 9 B. -9 C. -4 D. 4

Câu 11: Số nguyên x thỏa mãn là:

A. 0 B. -3 C. -2 D. -1

0 4

7,2 25 ,1

6 35 ,0  5 2

n m

q

p

5 3

5 13  5 13

5

7 

5

6 

7 1 

7 1

7

1 

20

15 

20 15

15 20  4

3 

5

1 

4

3 . 4

 a 

16

3a 

4

3a 

8

3  a

4

a 

3 2

0 4 2

1    x

DeThi.edu.vn

Câu 12: Kết quả phép tính 6% + là:

A. P = 0,7 B. P = 7,00 C. P = 0,07 D. 0,007

Câu 13: Góc vuông là góc có số đo bằng : A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1800.

Câu 14: Góc có hai cạnh là hai tia đối nhau gọi là: A. góc bẹt B. góc tù C. góc vuông D. góc nhọn.

Câu 15: Đường tròn tâm O, bán kính bằng 6cm thì độ dài đường kính bằng:

A. 3cm B. 6cm C. 12cm D. 18cm.

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Bài 1: (2,0 điểm).

a) Tính giá trị của các biểu thức sau:

M = (-2 - 5).(-2 + 5) N =

b) Tìm x biết: 37.x - 0,2 = 3

Bài 2: (1,5 điểm).

a) Lớp 6B có 24 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6B có bao

nhiêu học sinh.

b) Cho Q = . So sánh Q với

Bài 3: (1,5 điểm).

Vẽ hai góc kề bù xOy, yOz biết yOz = 600.

a) Tính góc xOy.

b) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy. Tính số đo góc mOy rồi chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc

zOm.

--------------- Hết ---------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh........................................................số báo danh...........................

100

1

9 5 2019 9

5 . 7 4 7 3 . 9

5    

2 1

7 3

                        2 2 2 40

1 1 .... 4

1 1 . 3

1 1 . 2

1 1 2 1

DeThi.edu.vn

SỞ GDĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018 – 2019

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/A A C B D B A D C A B D C B A C

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài Nội dung Điểm M = (-2 - 5).(-2 + 5) = (-7).3 0,5 = - 21 0,25

N = = 0,25

= 0,25

1a 1,5đ

= = 2019 0,25

37.x = 3 + 0,2 = 0,25 1b 0,5đ x = 0,25

+) 24 học sinh nam bằng 1 - số học sinh lớp 6A 0,5 2a 1,0đ +) Số HS lớp 6B là: 24: 0,5

+) P = =

= 2b 0,5đ

+) P =

3 Hình vẽ 0,5đ

- Hình vẽ phục vụ câu a

m

600

y

x z O

0,5

3a 0,5đ

+) Vì hai góc xOy và yOz là hai góc kề bù nên xOy + yOz = 1800 0,25

xOy + 600 = 1800 xOy = 1800 - 600 = 1200 0,25 3b 0,5đ +) Vì tia Om là tia phân giác của góc xOy nên yOm = mOx = 0,25

+) Tính được zOm = 1200 và so sánh zOy < zOt (600 < 1200) suy ra tia Oy nằm giữa hai tia Oz, Om. 0,25

9 5 2019 9

5 . 7 4 7 3 . 9

5    

9 5 2019 7 4 7 3 9

5         

9 5 2019 1. 9

5  

9 5 2019 9

5  

2 1

10 37 5 1 2 7  

10

1 37

1 . 10 37 37 : 10 37  

7 4 7 3 

) ( 42 7 4 HS 

                        2 2 2 40

1 1 .... 4

1 1 . 3

1 1 . 2

1 1 2 2 2 2 40 2499 ... 4 15 . 3

8 . 2

3

80

41 2 41 . 40

1 40 ... 4.3.2

41 .... 5.4.3 . 40 .... 4.3.2

49 ..... 3.2.1 40 . 40

41 . 39 .... 4.4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.