Đề thi khảo sát đầu năm môn Toán Lớp 12 - Mã đề 485 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong 2

Đề thi khảo sát đầu năm môn Toán Lớp 12 - Mã đề 485 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Phong 2

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

SỞ GD &ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề thi: 485

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

Năm học: 2019 -2020

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Trong mặt phẳng có 5 điểm là các đỉnh của một hình ngũ giác đều. Hỏi tổng số đoạn thẳng và tam giác có thể lập từ 5 điểm trên là

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị . Gọi là tiếp tuyến của tại điểm . Diện tích của

tam giác được tạo bởi và các trục tọa độ bằng :

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Giải phương trình sau .

A. . B. .C. . D. .

Câu 4: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Cho dãy số có và . Tính .

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. là một điểm thuộc đoạn . Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là

A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Tam giác.

Câu 7: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 8: Cho . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Tính giới hạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số được lập thành từ các chữ số ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Cho hai đường thẳng song song và . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Phép tịnh tiến theo véc tơ có giá vuông góc với đường thẳng biến thành . B. Có vô số phép tịnh tiến biến thành . C. Có đúng một phép tịnh tiến biến thành . D. Có hai phép tịnh tiến biến thành .

1

1 y x    C   C   2;1 M

9 9 2 3 3 2

  n u 1 2 1 u u   2 1 , * n n n u u u n     ¥ 4u

4 2 5 3 S.ABCD ABCD M SB   ADM S.ABCD

 3 lim 2 x f x    3 lim 4 1 x f x x       

11 9 5

1 1 3.2 2.3 lim 4 3

n n

n

    6 5

3 2 6  0

d ' d

v 

d d ' d d ' d d ' d d ' d

40 10 80 20

2cos 2 0 x- =

2 , 4 x k k   = + Î ¢ 2 , 4 x k k   = - + Î ¢ , 4 x k k   = ± + Î ¢ 2 , 4 x k k   = ± + Î ¢

3cos 4 y x  

6 8 7 5

sin5 3 cos5 2sin 7 x x x   ;0 2        

6

5 1,2,3,4,5,6,7,8,9

5 9 C 95 59 5 9 A

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 485

Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm tại là . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , ảnh của điểm qua phép vị tự tâm tỉ số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . lần lượt là trung điểm của và . Giao tuyến của và là

A. . B. . C. . D. . Câu 15: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau. B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy. C. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

Câu 16: Biết Tính

A. B. C. D. Câu 17: Tính độ dài đường cao của tứ diện đều cạnh .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Có cây bút đỏ, cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Hàm số có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên ?

A. . B. . C. . D. . Câu 20: Đạo hàm của hàm số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ? A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Cho hàm số . Tập nghiệm của phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Cho cấp số cộng với và thì công sai bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Oxy (1; 2) M  0 2 k 

1 ;1 2 M      

(2; 4) M   1 ;1 2 M       

( 2;4) M 

.S ABCD O M N AD BC , K F AB CD   SMN   SAC

SK SO SD

a

6 6 a 6 9 a 6 3 a 2 3 a

. ABCD A B C D  BC

AC A D  BB

  nu 17 33 u  33 65 u 

2  3 2 1

2 sin y x 

4 '' 2 y y   2 ' '.tanx 0 y y  

4 '' 2 y y   2 '' 2 cos 2 4 y y x          

( ) y f x  0x 0 ( ) f x 

0 0 0 0

(h ) ( ) ( ) lim

h

f x f x f x h 

    0 0 0 0

( x) ( ) ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.