Trang 1/6 - Mã đề 335
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SÔ 1
ĐỀ KIỂM TRA HÈ NĂM 2019
MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian: 90 phút
Họ và tên :………………………………….SBD:………...……….……..………
Mã đề thi
335
Câu 1. Cho hàm số , đạo hàm của hàm số tại điểm bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Một nhóm có học sinh giỏi, giáo viên chủ nhiệm cần chọn em đi tham dự buổi lễ khen thưởng cuối năm do Huyện tổ chức. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực để hàm số
đồng biến trên .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Tính bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số khác nhau lập từ các chữ số ?
A. B. C. D.
Câu 7. Một vật chuyển động có phương trình là thời gian tính bằng giây. Vận
tốc của vật tại thời điểm là
A. . B. . C. D. .
Câu 8. Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
A. B.
C. D.
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm là
A. . B. .
C. . D. .
= - + + 3 2 2 1 y x x = 2 x
1 4 - 1 - 4 ( ) ® + ¥ - + - 2 lim 4 2 x x x x
- 2 - 4 4 2
10 4
210 120 15120 5040
S m ( ) = + + + +
3
2 2 3 1 3 x y mx m x
¡
é ù -ê ú ë û 1;3 ( ) ( ) - ¥ - È + ¥ ; 3 1;
( ) ù é - ¥ - È + ¥ ú ê û ë ; 1 3; ( ) - 1;3
+ ®
- + - 1
2 1 lim 1 x
x x
- ¥ + ¥ 2 3
1 3
4 1,2,4,5,7
4!. 4 5 A . 4 5. C 4 5 4A .
( ) = - + + 4 3 3 10 4 , S t t t m t
= 2s t
2 6 / m s 2 18 / m s 2 12 / m s 2 28 / m s
= - + 3 2 3 2. y x x = + 9 7. y x
= - = + 9 7; 9 25. y x y x = + = - 9 7; 9 25. y x y x
= + 9 25. y x = - 9 25. y x
( ) = y f x ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x
( )( ) ( ) + = 0 0 0 ' – y f x x x f x ( )( ) ( ) + = + 0 0 0 ' y f x x x f x
( )( ) ( ) - = 0 0 0 ' – y f x x x f x ( )( ) ( ) - = + 0 0 0 ' y f x x x f x
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề 335
Câu 10. Có người Việt Nam và người Pháp ngồi vào một ghế dài. Tính xác suất sao cho người cùng quốc tịch ngồi cạnh nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hình chóp có vuông góc với mp và , đáy là tam giác
vuông cân tại . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng thì
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tìm với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hình lập phương . Khẳng định nào đúng:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Cho . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. B. C. D.
Câu 15. Giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình lập phương . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều có các cạnh bằng . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. B. C. D. .
Câu 18. Cho hai đường thẳng phân biệt và thỏa mãn . Mệnh đề nào sai:
A. Nếu thì . B. Nếu thì .
C. Nếu thì . D. Nếu thì .
Câu 19. Cho tứ diện có . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
2 3
1 2
2 5
1 10
1 5
. S ABC SA ( ) ABC = 1
2 SA SC ABC
B SC ( ) SAB b
b = 6 sin 4 b = 6 cos 4 b = 6 tan 4 b = 6 cot 4 ( )
®
- + +
-
3 2
2 2 1 lim
x a
x a x a
x a
¹ 0 a
- 2 2 1 a
a
- 2 1 2 a
a
- 2 1 a
a
- 2 2 1 2 a
a
. ' ' ' ' ABCD A B C D ( ) ^ ' ' ' AC A DC ( ) ^ ' ' ' ' AC A B D
( ) ^ ' ' ' AC A CD ( ) ^ ' ' AC A BD
Î = ¥ 3 2 ,3 n n n C A
= n 6. = n 3. = 4. n = n 5. ( ) ® + ¥ - + + 3 2 lim 2 x x x
2 0 - ¥ + ¥
¢ ¢ ¢ ¢ . ABCD A B C D ( ) ¢ A CD ( ) ACD
o 45 o 30 o 60 o 90
. S ABCD a AB SD
6 . 3 a . 6 a 6 . 2 a 6 . 6 a
,a b ( ) P ( ) ^ a P
^ b a ( ) / / b P ( ) / / b P ^ b a
( ) ^ b P / / b a / / b a ( ) ^ b P
ABCD = = ; AB BD AC CD
^ AB CD ( ) ^ AB BCD ( ) ^ CD ABC ^ AD BC
( ) = y f x ( ) ( ) ( ) ¢ = - - 3 2 1 2 f x x x x ( ) = y f x
( ) - 1;1 ( ) 1;2 ( ) 2;4 ( ) 0;2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.