TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II LỚP 12
GV HOA HOÀNG TUYÊN 1
ĐỀ 1: C©u 1 : Hàm số
A. Có một cực tiểu B. Có một cực đại C. Không có cực trị D. Có một cực đại và một cực tiểu C©u 2 : Nghiệm của phương trình là:
A. x = 2 hoặc x = -3 B. Đáp án khác C. x = 0 hoặc x = -1 D. x = 1 hoặc x=-1 C©u 3 : Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 C©u 4 : Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 C©u 5 :
A. B. C. D. x > 0 C©u 6:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. B. x < -2 hoặc x > 1 C. x > 1 D. Đáp án khác C©u 7 :
.Nếu và thì :
A. 0<a<1,0<b<1 B. C.a>1,b>1 C. 0<a<1,b>1 D. a>1,0<b<1 C©u 8 : Số nghiệm của phương trình là A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 C©u 9 : Tích các nghiệm của phương trình: bằng: A. 4 B. 3 C. 0 D. 1 C©u 10 : Nghiệm của bất phương trình là:
A. B. (-1;1) C. Đáp án khác D. C©u 11 : Phương trình có hai nghiêm Giá trị của
A. 0 B. C. 2 D. C©u 12 : Phương trình: có hai nghiệm .Giá trị của là:
A. 0 B. C. D. 2 C©u 13 : Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
C©u 14 :
Giá trị rút gọn của biểu thức là:
A. 1 + a B. 1 - a C. 2a D. a C©u 15: Số nghiệm của phương trình là: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 C©u 16 :
Rút gọn biểu thức được kết quả là:
ln x y x
2 3 5 3 5 3. x x
x
3 2 log 2log log log log log b b b a ab b A a a a b b a
3 2 2 2 2 log ( 1) log ( 1) 2log 0 x x x x
1 x 0 x x ¡
2 2 2 5 5
x x 1 2 x
3 2 3 2 a a 3 4 log log 4 5 b b
3 log ( 2) 1 x
6 5 2 3 x x x x
2 1 2 2 log log (2 ) 0 x
( 1;1) (2; ) ( 1;0) (0;1) 9 3.3 2 0 x x 1 2 1 2 , ( ) x x x x 1 2 2 3 A x x
2 4log 3 3 3log 2
9 3.3 2 0 x x
1 2 1 2 , ( ) x x x x 1 2 2 3 A x x
2 4log 3 3 3log 2
2 3 2 log 1 1 4 x x
2 1 ; \ ;0 3 3
2 1 ; \ 3 3 2 ; \ 0 3
2 ; 3
1 9 4 4
1 5 4 4
a a A
a a
2 3 2 log .log (2 1) 2log x x x
1 1 1 1 3 3 3 3
3 2 3 2 (a,b 0, ) a b a b a b a b
DeThi.edu.vn
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II LỚP 12
GV HOA HOÀNG TUYÊN 2
A. B. C. C. D.
C©u 17 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. B.
C. D.
C©u 18 : Phương trình có nghiệm trên khi :
A. B. C. D.
C©u 19 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên [ ;e ] theo thứ tự là :
A.
+ ln2 và e-1 B. 1 và + ln2
C.
1 và e-1 D. và e
C©u 20 : Nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. Mọi x D. x < 2 C©u 21 : Số nghiệm của phương trình là: A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 C©u 22 : Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D. C©u 23 : Nghiệm của phương trình là:
A. B. x = -1, C. Đáp án khác D. x = 0, x = -1
C©u 24 :
Bất phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. (-1;0) D. . C©u 25 : Phương trình:
có nghiệm khi A. B. C. . D. C©u 26 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
A. lnx -1 B. lnx C. 1 D.
C©u 27 : Nghiệm của bất phương trình
A. 2 < x < 5 B. -4 < x < 3 C. 1 < x < 2 D. 2 < x < 3 C©u 28 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên A. B. C. D. 1 C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [ -1;1] theo thứ tự là :
A. 0 và B. và e
C. 0 và e D. 1 và e C©u 30: Tập nghiệm của bất phương trình: là
A. B. C. D. .
ĐỀ 2:
C©u 1 : Hàm số . Mệnh đề nào sau đây sai ?
2 3
1
( ) ab
2 3 ( ) ab 3
1
ab
3 ab
1 1 3 3 log log 0 a b a b ln 0 1 x x
3 log 0 0 1 x x 1 1 2 2 log log 0 a b a b
2 2 3 3 log log 1 2 1 0 x x m 3 1;3
3 0; 2 m
3 ;0 ; 2 m 0; 3 ; 2
2.2 3.3 6 1 0 x x x 3 x 2 x
2 2 7 5 2 1 x x
2 4.3 9.2 5.6
x x x ;4 4; ;5 5;
6 3 3 2 0 x x e e 1 0, ln 2 3 x x 1 ln 2 3 x
2 1 1 1 12 0 3 3
x x (0; ) ( ; 1) \ 0 R
2 2 2(x 1) x 2 ( 2).2 ( 1).2 2 6 m m m
2 9 m 2 9 m 2 9 m 2 9 m
1 1 x
2 2 2 log ( 1) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.