1
750 CÂU TRẮC NGHIỆM PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA TOÁN 2020 LẦN 2
CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. 2 10 C B. 2 10 A C. 2 10 . D. 10 2 .
Câu 1.1. Tổ 1 của lớp 11A gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ. Để chọn một đội lao động trong tổ, cần chọn một
bạn nữ và ba bạn nam. Số cách chọn như vậy là A. 21. B. 60. C. 40. D. 120.
Câu 1.2. Một chi đoàn có 16 đoàn viên. Cần bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên. Số cách chọn ra Ban Chấp hành nói trên là A. 560. B. 4096. C. 48. D. 3360. Câu 1.3. Từ các chữ số 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 42. B. 12. C. 24. D. 4 4 . Câu 1.4. Có bao nhiêu cách xếp một nhóm học sinh gồm 4 bạn nam và 6 bạn nữ thành một hàng ngang? A. 10!. B. 4!. C. 6!.4!. D. 6!.
Câu 1.5. Có bao nhiêu cách xếp một nhóm 7 học sinh thành một hàng ngang? A. 49. B. 720. C. 5040. D. 42. Câu 1.6. Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng? A. 25! 20! cách. B. 45! cách. C. 45 cách. D. 500 cách.
Câu 1.7. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ 20 học sinh lớp 11A ? A. 1860480 cách. B. 120 cách. C. 15504 cách. D. 100 cách. Câu 1.8. Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm , A , B , C D ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 1.9. Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Từ 5 chữ số này ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? A. 120. B. 60. C. 30. D. 40. Câu 1.10. Có bao nhiêu cách sắp xếp 10 bạn vào một cái bàn ngang có 10 ghế? A. 8!. B. 10!. C. 7!. D. 9!. Câu 1.11. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau? A. 3125. B. 125. C. 120. D. 625.
Câu 1.12. 3 8 A là ký hiệu của
A. Số các tổ hợp chập 3 của 8 phần tử. B. Số các chỉnh hợp chập 3 của 8 phần tử. C. Số các chỉnh hợp chập 8 của 3 phần tử. D. Số các hoán vị của 8 phần tử. Câu 1.13. Rút ngẫu nhiên 4 cái thẻ trong tập hợp gồm 10 cái thẻ. Số cách rút là A. 5040. B. 210. C. 14. D. 40.
Câu 1.14. 2 7 C là ký hiệu của
DeThi.edu.vn
2
A. Số các hoán vị của 7 phần tử.B. Số các tổ hợp chập 7 của 2 phần tử. C. Số các chỉnh hợp chập 2 của 7 phần tử.D. Số các tổ hợp chập 2 của 7 phần tử. Câu 1.15. Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh vào một dãy có 5 ghế kê theo hàng ngang là A. 10. B. 24. C. 120. D. 25. Câu 1.16. Ông T dẫn 6 cháu nội ngoại xếp thành hàng dọc vào rạp xem phim. Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau nếu ông T đứng ở cuối hàng? A. 720. B. 5040. C. 120. D. 702. Câu 1.17. Số cách phân 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là:
A. 12 P . B. 36. C. 3 12 A D. 3 12 C .
Câu 1.18. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
A. 5!. B. 56 . C. 6!. D. 6 6 . Câu 1.19. Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 bạn trực nhật sao cho có nam và nữ? A. 35. B. 49. C. 12. D. 25. Câu 1.20. Có bao nhiêu cách lấy ra 3 phần tư tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử
A. 12 3 . B. 3 12 . C. 3 12 A D. 3 12 C .
CÂU 2. Cho cấp số cộng n u với 1 3 u và 2 9 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6. B. 3. C. 12. D. ‐6.
Câu 2.1. Cho cấp số cộng n u thỏa mãn
2 3 6
4 8
7
14
u u u
u u
Công thức tổng quát của cấp số cộng này là
A. 5 2 nu n . B. 2 n u n . C. 3 2 nu n . D. 3 1. n u n
Câu 2.2. Tìm số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân n u thỏa mãn
2 4 5
3 5 6
114
342
u u u
u u u
A. 1 2, u 3 q . B. 1 3, u 2 q . C. 1 1, u 3 q . D. 1 1, u
2. q
Câu 2.3. Cho cấp số cộng n u biết 3 6, u 8 16 u . Tính công sai d và tổng của 10 số hạng đầu tiên.
A. 10 2; 100 d S . B. 10 1; 80 d S . C. 10 2; 120 d S . D. 10 2; 110. d S
Câu 2.4. Cho cấp số cộng có 1 0 u và công sai 3 d . Tổng của 26 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
bằng bao nhiêu? A. 975. B. 775. C. 875. D. 675.
Câu 2.5. Cho n u là cấp số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.