125 câu trắc nghiệm Hình học 12 - Bài 3 Phương trình mặt phẳng đường thẳng trong không gian

125 câu trắc nghiệm Hình học 12 - Bài 3 Phương trình mặt phẳng đường thẳng trong không gian

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

125 CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     1;2;1 , 3;0; 1 A B  và mặt phẳng

: 1 0. P x y z    Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên . P Độ dài đoạn thẳng MN là

A. 2 3 B. 4 2

3

C. 2

3

D. 4

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   1;2;1 A và mặt phẳng

: 2 2 1 0. P x y z   

Gọi B là điểm đối xứng với A qua  P . Độ dài đoạn thẳng AB là

A. 2 B. 4

3 C. 2

3 D. 4

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho   1;2;1 a 

,   2;3;4 b 

,   0;1;2 c  

và   4;2;0 d  

. Biết

d xa yb zc       

. Tổng x y z   là

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ, cho điểm   1;2;1 A và đường thẳng 1 2 : 1 1 1 x y z d      . Phương trình

mặt phẳng chứa A và vuông góc với d là

A. 1 0 x y z    B. 1 0 x y z    C. 0 x y z    D. 2 0 x y z    

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    và : 2 5 0 Q x y z     .

Khi đó giao tuyến của  P và  Q có một vectơ chỉ phương là

A.   1;3;5 u 

B.   1;3; 5 u   

C.   2;1; 1 u   

D.   1; 2;1 u   

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   1;2;1 . M Mặt phẳng  P thay đổi đi qua M lần lượt

cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác O. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC là

A. 54 B. 6 C. 9 D. 18

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 2 : 2 1 4 x y z d     và mặt cầu

      2 2 2 : 1 2 1 2 S x y z       . Hai mặt phẳng  P và  Q chứa d và tiếp xúc với  S . Gọi M và N là tiếp

điểm. Độ dài đoạn thẳng MN là

A. 2 2 B. 4

3

C. 6 D. 4

Câu 8: Cho hai điểm     3;3;1 , 0;2;1 A B và mặt phẳng : 7 0. P x y z     Đường thẳng d nằm trên  P sao

cho mọi điểm của d và cách đều hai điểm A,B có phương trình là

A.   7 3

2

x t

y t t

z t

        

¡ B.   7 3

2

x t

y t t

z t

        

¡ C.   7 3

2

x t

y t t

z t

        

¡ D.  

2

7 3

x t

y t t

z t

        

¡

Câu 9: Cho bốn điểm     ; 1;6 , 3; 1; 4 , A a B        5; 1;0 , 1;2;1 C D  và thể tích của tứ diện ABCD bằng 30.

Giá trị của a là:

DeThi.edu.vn

A. 1 B. 2 C. 2 hoặc 32 D. 32

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 5 0 P x y z     . Điểm nào dưới đây thuộc

 P ?

A.   2; 1; 5 Q  B.   0;0; 5 P  C.   5;0;0 N  D.   1;1;6 M

Câu 11: Cho hai đường thẳng   1

2 1

: 1

2

x

d y t t

z t

        

¡ và   1

2 2

: 3

x t

d y t

z t

        

¡ . Mặt phẳng cách đều hai đường

thẳng 1d và 2 d có phương trình là

A. 5 2 12 0 x y z     B. 5 2 12 0 x y z     C. 5 2 12 0 x y z     D. 5 2 12 0 x y z    

Câu 12: Cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 1 x y z d      . Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng   Oxy là

A.  

0

1

0

x

y t t

z

       

¡ B.  

1 2

1

0

x t

y t t

z

       

¡ C.  

1 2

1

0

x t

y t t

z

       

¡ D.  

1 2

1

0

x t

y t t

z

       

¡

Câu 13: Cho       2;1; 1 , 3;0;1 , 2; 1;3 A B C   , điểm D nằm trên trục Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5.

Tọa độ của D là

A.   0; 7;0  B.   0; 7;0  hoặc   0;8;0 C.   0;8;0 D.   0;7;0 hoặc   0;8;0

Câu 14: Cho   5;1;3 , A   5;1; 1 , B     1; 3;0 C  ,   3; 6;2 D  . Tọa độ của điểm A đối xứng với A qua mặt phẳng

  BCD là

A.   1;7;5  B.   1;7;5 C.   1; 7; 5   D.   1; 7;5 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   2;6; 3 M  và ba mặt phẳng : 2 0; P x  

  : 6 0; : 3 0. Q y R z     Trong các mệnh đề sau, mệnh đều sai là

A.  P đi qua M B.   // Q Oxz

C. // R Oz D.   P Q 

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua   1;2;3 M và vuông góc với

: 4 3 7 1 0 Q x y z   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.