90 Câu trắc nghiệm Toán học 12 - Bài 1 Số phức (Có đáp án và lời giải)

90 Câu trắc nghiệm Toán học 12 - Bài 1 Số phức (Có đáp án và lời giải)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

90 CÂU TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

I. Phần thực, phần ảo

Câu 1: Cho số phức

      2 2 22 1 1 ... 1 z i i i        . Phần thực của số phức z là:

A. 11 2  B. 11 2 2   C. 11 2 2   D. 11 2

Câu 2: Cho số phức 1 3 z i  . Phần thực và phần ảo của số phức 2 3 w i z   lần lượt là:

A. 3 và 7 B. 3 và 11 C. 3 và 7 D. 3 và 11

Câu 3: Phần thực của số phức  

3 5 2 1 z i i     là:

A. Đáp số khác B. 7 C. 3 D. 5

Câu 4: Cho hai số phức 1 2 1 ; 3 2 z i z i    . Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 , z z tương ứng

bằng:

A. 5 và 1 B. 5 và i  C. 5 và 1 D. 4 và 1

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn 2 iz i  . Khi đó phần thực và phần ảo của z là

A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i  B. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2i

C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 D. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2

Câu 6: Cho số phức z a bi   . Số phức 2z có phần ảo là:

A. 2ab B. 2ab  C. 2 2 a b  D. ab

Câu 7: Cho  

2 2 3 x i x yi      ,x y¡ . Giá trị của x và y bằng:

A. 1 x  và 2 y  hoặc 2 x  và 4 y  B. 2 x  và 5 y  hoặc 3 x  và 4 y 

C. 1 x  và 4 y  hoặc 4 x  và 16 y  D. 6 x  và 1 y  hoặc 0 x  và 4 y 

Câu 8: Nếu số phức 1 z  thỏa 1 z  thì phần thực của 1 1 z  bằng:

A. 1

2 B. 1 2  C. 2 D. một giá trị khác

II. Biểu diễn hình học của số phức

Câu 9: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của 1 z z i   bằng 0 là đường

tròn tâm I, bán kính R (trừ một điểm):

A. 1 1 ; 2 2 I        

, 1

2 R  B. 1 1 1 ; , 2 2 2 I R         

C. 1 1 1 ; , 2 2 2 I R       

D. 1 1 1 ; , 2 2 2 I R       

Câu 10: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 2 z i z i     là đường thẳng:

DeThi.edu.vn

A. 4 2 1 0 x y   B. 4 6 1 0 x y   C. 4 2 1 0 x y   D. 4 2 1 0 x y  

Câu 11: Cho các số phức z thỏa mãn 1 2 z i z i    . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

  2 1 w i z    trên các mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.

A. 7 9 0 x y    B. 7 9 0 x y    C. 7 9 0 x y    D. 7 9 0 x y   

Câu 12: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

B. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i .

C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4.

D. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i .

Câu 13: Phương trình của tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 z i z    là?

A. 0 x y   B. 0 x y   C. 2 1 0 x y   D. 2 0 x y  

Câu 14: Cho số phức 5 4 z i   . Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:

A.   5;4  B. Đáp số khác C.   5;4 D.   5; 4 

Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

  2 2 zi i    là:

A.     2 2 2 1 4 x y     B.     2 2 2 1 4 x y    

C.     2 2 1 2 4 x y     D.     2 2 1 2 4 x y    

Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn   1 3 2 4 i z i   . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của z

trong các

điểm M, N, P, Q ở hình bên?

A. Điểm M B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q

Câu 17: Cho hai số phức 1 2 1 , 3 2 z i z i    . Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt

là điểm biểu diễn số phức 1 2 , z z , gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi

G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.