Bài tập trắc nghiệm môn Hình học Lớp 12 Phương trình mặt cầu

Bài tập trắc nghiệm môn Hình học Lớp 12 Phương trình mặt cầu

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV; LÊ XUÂN TOÀN – DĐ: 0975851198

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu . Tính tọa độ tâm và bán kính của .

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Tính tọa độ tâm và bán kính của .

A. Tâm và bán kính .B. Tâm và bán kính .

C. Tâm và bán kính . D. Tâm và bán kính .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên mặt phẳng tọa độ ?

A. B.

C. D.

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu tâm tiếp xúc với có bán kính bằng:

A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình .

Trong các số dưới đây, số nào là diện tích của mặt cầu ?

A. B. C. D. 36 Câu 7: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu:

A. B.

C. D.

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , giả sử tồn tại mặt cầu có phương trình . Nếu có đường kính bằng thì nhận những giá trị nào?

A. B. C. D.

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , giả sử tồn tại mặt cầu có phương trình . Với những giá trị nào của thì có chu vi đường tròn lớn bằng ?

A. B. C. D.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Gọi là bán kính của , giá trị nhỏ nhất của bằng:

A. 7 B. C. D.

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình .

Mặt phẳng cắt theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến này có bán kính bằng:

A. B. C. D. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu có tâm , bán kính . Phương trình của mặt cầu là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình mặt cầu đường

Oxyz ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z + + - + - = I

R ( ) S

( ) 1;2;1 I - 3 R = ( ) 1; 2; 1 I - - 3 R =

( ) 1;2;1 I - 9 R = ( ) 1; 2; 1 I - - 9 R =

Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 2 0 x y z x y z + + + - + - =

I R ( ) S

( ) 1;2; 3 I - - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 4 R =

( ) 1;2;3 I - 4 R = ( ) 1; 2;3 I - 16 R =

Oxyz Oz ( )

2 2 2 1 : x 2 4 2 0 S y z x y + + + - - = ( )

2 2 2 2 : x 6 2 0 S y z z + + + - =

( )

2 2 2 3 : x 2 6 0 S y z x z + + + + = ( )

2 2 2 4 : x 2 4 6 2 0 S y z x y z + + + - + - =

Oxyz ( ) Oxy

( )

2 2 2 1 : 2 4 2 0 S x y z x y + + + - - = ( )

2 2 2 2 : 4 6 2 0 S x y z y z + + - + - =

( )

2 2 2 3 : 2 6 2 0 S x y z x z + + + - - = ( )

2 2 2 4 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z + + + - + - =

Oxyz ( ) 6,3, 4 I - Ox R

6 R = 5 R = 4 R = 3 R =

Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z + + - - - + = ( ) S

12p 9p 36p

      2 2 2 10 8 2 1 0 x y z xy y z       2 2 2 3 3 3 2 6 4 1 0 x y z x y z

       2 2 2 2 2 2 2 6 4 9 0 x y z x y z            2 2 2 4 9 0 x y z x y z

Oxyz ( ) S

2 2 2 4 8 2 6 0 x y z x y az a + + - + - + = ( ) S 12 a

2 8 a a

é = - êê = ë

2

8 a a

é = êê = - ë

2 4 a a

é = - êê = ë

2

4 a a

é = êê = - ë Oxyz ( ) S

2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y az a + + - + - + = a ( ) S 8p { } 1; 11 - { } 1;10 { } 1;11 - { } 10;2 -

Oxyz ( ) S ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 6 2 7 0 x y z m x my m z + + - - + + - - = R ( ) S R

377

7 377 377

4

Oxyz ( ) S 2 2 2 2 4 6 0 x y z x y z + + - - - = ( ) Oxy ( ) S r

5 r = 2 r = 6 r = 4 r =

Oxyz ( ) S ( ) 1; 2;0 I - 5 R = ( ) S

( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 25 S x y z + + - + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 S x y z + + - + =

( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 25 S x y z - + + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 5 S x y z - + + + =

Oxyz ( ) ( ) 2;4;1 , 2;2; 3 A B - -

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.