GV: Đoàn Văn Tính - 0946069661 - giasutrongtin.vn - Hình 12 – Thể tích Trang 1
Chọn góc nhọn là
A
B C
c b
a
Chọn góc nhọn là
Cạnh
đối
Cạnh kề
Cạnh huyền
CHƢƠNG 1 – KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I. ÔN TẬP HÌNH HỌC PHẲNG 1. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao, AM là đường trung tuyến. Ta có: 2. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông: 3. Các hệ thức lượng trong tam giác thường: a. Định lý cosin: b. Định lý sin:
A
B C H M
DeThi.edu.vn
GV: Đoàn Văn Tính - 0946069661 - giasutrongtin.vn - Hình 12 – Thể tích Trang 2
c. Công thức tính diện tích tam giác: d. Công thức tính độ dài đường trung tuyến: 4. Định lý TA-LET:
A
B C
c
a
b
- nửa chu vi - bán kính đường tròn nội tiếp
p r
2 2 2 2
2 4 AB AC BC AM
2 2 2 2
2 4 BA BC AC BN
2 2 2 2
2 4 CA CB AB CK
A
B C
N K
M
A
B C
N M
(Tỉ số diện tích bằng tỉ bình phương đồng dạng)
(R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC)
A
B C
c b
a
R
DeThi.edu.vn
GV: Đoàn Văn Tính - 0946069661 - giasutrongtin.vn - Hình 12 – Thể tích Trang 3
5. Diện tích đa giác:
a. Diện tích tam giác vuông:
Diện tích tam giác vuông bằng tích 2 cạnh
góc vuông.
b. Diện tích tam giác đ u:
Diện tích tam giác đều:
. 3
4 S
Chiều cao tam giác đều:
. 3
2 h
c. Diện tích h nh vuông và h nh ch nh t:
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình phương.
ường ch o hình vuông bằng cạnh nh n 2 . Diện tích hình ch nh t bằng dài nh n rộng.
d. Diện tích h nh thang:
S ình Thang 1 2 .(đáy l n đáy b ) chiều cao
e. Diện tích tứ giác có hai đường ch o vuông
góc:
Diện tích t giác có hai đường ch o vuông góc
nhau bằng tích hai đường ch o. ình thoi có hai đường ch o vuông góc nhau
tại trung đi m c a m i đường.
II. HÌNH ĐA DIỆN, KHỐI ĐA DIỆN 1) Hình đa diện ,khối đa diện
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số h u hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất: a) ai đa giác hoặc không có đi m chung, hoặc có một đỉnh chung , hoặc có một cạnh chung. b)M i cạnh c a đa giác nào cũng là cạnh chung c a đúng hai đa giác.
Khối đa diện:là phần không gian được gi i hạn bởi một hình đa diện, k cả hình đa diện đó. 2) Khối đa diện lồi, khối đa diện đều
Khối đa diện ( ) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai đi m bất kì c a (H) luôn thuộc
(H). Một khối đa diện lồi được gọi là khối đa diện đ u loại {n;p} nếu:
a)M i mặt c a nó là một đa giác đều n cạnh. b)M i đỉnh c a nó là đỉnh chung c a đúng p mặt.
A
B H C
D
A C
B
A
B
C
A B
C D
O
A
B
D
C
(cạnh)2
đều
(cạnh) đều
DeThi.edu.vn
GV: Đoàn Văn Tính - 0946069661 - giasutrongtin.vn - Hình 12 – Thể tích Trang 4
Chú ý: 2C = nM = pĐ Trong đó: C là số cạnh,M là số mặt, là số đỉnh và n,p phải nguyên
Có 5 loại khối đa diện đều . Loại Tên gọi Đỉnh Cạnh Mặt {3;3} Khối t diện đều 4 6 4 {4;3} Khối l p phương 8 12 6 {3;4} Khối tám mặt đều 6 12 8 {5;3} Khối mười hai mặt đều 20 30 12 {3;5} Khối hai mươi mặt đều 12 30 20
III. HÌNH CH P Đ 1. Định ngh a
h n t:
ình chóp đều có các mặt bên là nh ng tam giác c n bằng nhau. Các
mặt bên tạo v i đáy các góc bằng nhau. Các cạnh bên c a hình chóp đều tạo v i mặt đáy các góc bằng nhau. 2. ai h nh chóp đ u thường g p:
a. nh chóp tam giác đ u: Cho hình chóp tam giác đều . S ABC . Khi đó:
áyABC là tam giác đều. Các mặt bên là các tam giác c n tại S . Chiều cao: SO .
óc gi a cạnh bên và mặt đáy: SAO SBO SCO .
óc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO .
Tính chất: 2 1 3 , , 3 3 2 AB AO AH OH AH AH .
Lƣ : ình chóp tam giác đều khác v i t diện đều.
b. nh chóp tứ giác đ u: Cho hình chóp tam giác đều . S ABCD .
áyABCD là hình vuông. Các mặt bên là các tam giác c n tại S . Chiều cao: SO .
óc gi a cạnh bên và mặt đáy:SAO SBO SCO SDO .
óc gi a mặt bên và mặt đáy: SHO .
B
A
C
D
S
O
I
B
A C
S
O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.