Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 123 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 12 - Mã đề 123 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 123

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 123

Câu 1. Biết phương trình   2 2 4 log 7 2 log 9 x x    có hai nghiệm thực 1 2 , x x . Tích 1 2 . x x bằng

A. 7 . B. 1 . C. 7 . D. 2. Câu 2. Cho khối trụ ( ) T có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 2 h  . Diện tích thiết diện qua trục của khối trụ ( ) T bằng A. 10. B. 6. C. 16. D. 12.

Câu 3. Cho phương trình  

2 2 4 1 1 3 3 3 3 3 1 x x m x m x x          với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời tích của ba nghiệm đó nhỏ hơn 50 ? A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.

Câu 4. Hàm số 3 2 3 y x x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. (2; ).  B. ( ; ).  C. ( ;0).  D. (0;2). Câu 5. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 3. A. 24 V  . B. 8 V . C. 192 V  . D. 64 V  . Câu 6. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 6. A. 108 S   . B. 36 S   . C. 54 S   . D. 144 S   . Câu 7. Tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 4.

A. 64 V   . B. 64

3 V   . C. 128

3 V   . D. 256

3 V   .

Câu 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 4. B. 5. C. 2. D. 0. Câu 9. Cho khối trụ có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng 3a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 3 6 a  . B. 3 12 a  . C. 3 4 a  . D. 3 18 a  . Câu 10. Mặt phẳng ( ' ') BA C chia khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C thành hai khối chóp A. '. A ABC và '. ' ' A BCC B . B. '. C ABC và '. ' ' C ABB A . C. . ' ' ' B A B C và . ' ' B ACC A . D. '. B ABC và '. ' ' B ACC A . Câu 11. Một người muốn có đủ 100 triệu đồng sau 18 tháng bằng cách ngày 1 hằng tháng gửi vào ngân hàng cùng một số tiền là a đồng với lãi suất là 0,6%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Giả định rằng trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. Hỏi số a gần nhất với số nào sau đây ? A. 5278000. B. 5309000. C. 5246000. D. 5222000. Câu 12. Bất phương trình 17 4 32 x  có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ? A. 20. B. 19. C. 24. D. 25.

Câu 13. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x x     tại điểm có hoành độ bằng 1 là A. 3 . y x  B. 2 1. y x   C. 2 5. y x   D. 2 5. y x  

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 – Mã đề 123

Câu 14. Tập xác định của hàm số  

1 3 2 y x

   là

A.   ;2  . B.  \ 2 . C. . D.   2;.

Câu 15. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và thể tích bằng 3 4a . Tính chiều cao h của khối chóp đã cho.

A. 4 3 h a  . B. 4 3 3 a h  . C. 8 3 h a  . D. 2 3 h a  .

Câu 16. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. 3 2 2 1. y x x    B. 4 2 3 2. y x x   

C. 3 2 2 1. y x x    D. 3 2 2 1. y x x   

Câu 17. Cho mặt cầu ( ) S có bán kính 4 R  . Khối tứ diện ABCD có tất cả các đỉnh thay đổi và cùng thuộc mặt cầu ( ) S sao cho tam giác BCD vuông cân tại B và AB AC AD   . Biết thể tích lớn nhất

của khối tứ diện ABCD là a

b ( ,a b là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản), tính a b  .

A. 2129 a b   . B. 15 a b   . C. 33 a b   . D. 2505 a b   . Câu 18. Cho b là số thực dương tùy ý, 4 2 log b bằng

A. 2 1 log . 4 b  B. 2 4log .b C. 2 4log .b  D. 2 1 log . 4 b

Câu 19. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x x     và đồ thị hàm số 2 4 1 y x x    là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 20. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     trên đoạn   0;2 . A.

  0;2 max 2. y  B.

  0;2 max 3. y  C.

  0;2 max 4. y  D.

  0;2 max 29. y 

Câu 21. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình   2 log 4 25 1 x x m    

có tập nghiệm là ? A. 11. B. 10. C. 18. D. 19. Câu 22. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 5 6.5 5 0 x x    bằng

A. 5. B. 6. C. 1. D. 6

5 .

Câu 23. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón có bán kính đáy 2 r  và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.