Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán Lớp 12 - Đề 2 - Năm học 2022-2023 (Có lời giải)

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán Lớp 12 - Đề 2 - Năm học 2022-2023 (Có lời giải)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 2

MÔN TOÁN 12

Câu 1. Khối đa diện đều loại   3;4 là khối có

A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 mặt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 4 mặt. C. Số đỉnh là 8. D. Số mặt là 6 .

Câu 2. Tập xác định của hàm số

1 3  y x là:

A. R . B.   0;. C.   0;. D.  0 R ‚

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng   ABCD A B C D có đáy là hình thoi, biết 4 , 2 ,     AA a AC a BD a . Thể tích của khối lăng trụ là

A. 3 2a . B. 3 8a . C.

3 8

3 a . D. 3 4a .

Câu 4. Với 0  a , biểu thức   2 log 8a bằng:

A. 2 3 log  a B. 2 4 log  a C. 2 4log a D. 2 3log a Câu 5. Một hình trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính mặt đáy bằng 5 . Một mặt phẳng song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 3 cắt hình trụ theo thiết diện có diện tích bằng

A. 40 . B. 80 . C. 100 . D. 50 . Câu 6. Cho hình trụ  T có chiều cao bằng 5 và diện tích xung quanh bằng 30. Thể tích khối trụ  T

bằng:

A. 30. B. 75. C. 15. D. 45.

Câu 7. Hàm số 7 4    x y x đồng biến trên khoảng

A.   5;1  . B.   1;4 . C.   ;    . D.   6;0  .

Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng  , 2  ABC SB a . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3

4 a . B.

3 3

6 a . C.

3 3

4 a . D.

3 3

2 a .

Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

A. 4 2 3    y x x . B. 4 2 3    y x x . C. 4 2 3    y x x . D. 4 2 3    y x x .

Câu 10. Rút gọn biểu thức

 

 

7 1 2 7

2 2 2 2

( 0)

 

 

   a a P a a

là

A.  P a . B. 2  P a . C. 4  P a . D. 5  P a . Câu 11. Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đáy đường tròn đáy bằng 4 là

A. 160. B. 164. C. 64. D. 144. Câu 12. Hàm số 4  y x đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   ;    . C.   0;. D.   1; .

Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và thể tích khối chóp .S ABC bằng

3

2 a . Độ dài cạnh SA bằng:

A. 3 2 a . B. 3 a . C. 3 3 a . D. 2 3 a .

Câu 14. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên   ;     ?

A. 3

      

x

 . B. (1,5)x . C. 2      

x

e . D. ( 3 1)  x .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình     1 3 3 log 1 log 11 2 0     x x là:

DeThi.edu.vn

A.   1;4  S . B.   ;4  S  . C. 11 3; 2       S . D.   1;4  S .

Câu 16. Tính đạo hàm cấp một của hàm số   2 log 2 1   y x trên khoảng 1 ; 2         .

A.   2 2 1 ln  x x . B.   2 2 1 ln2  x . C. 2ln2

2 1  x . D.   2 1 ln2  x .

Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số 5 4 2 2018    y x x là: A. 3 . B. 0 . C. 4 . D. 2 . Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 2    y x x trên   0;3 là:

A. 2 . B. 61  . C. 3 . D. 61 . Câu 19. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 1    y x x . B. 4 2 2 2    y x x . C. 4 2 2   y x x . D. 4 2 2 1    y x x . Câu 20. Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 2a . Đường cao của hình nón là:

A. 2  h a. B.  h a . C. 3  h a . D. 3 2 a h .

Câu 21. Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2     y x x x là: A. 7 . B. 20  . C. 25  . D. 3 . Câu 22. Đồ thị sau đây là của hàm số 3 2 3 4    y x x . Với giá trị nào của m thì phương trình

3 2 3 0    x x m có hai nghiệm phân biệt. Hãy chọn 1 câu đúng.

A. 4 0     

m m . B. 4 4     

m m . C. 4 0     

m m . D. 0  m .

Câu 23. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông có diện tích bằng 2 . Diện tích toàn phần của hình nón bằng

A. 2. B. 4. C.   2 2  . D.   2 4  .

Câu 24. Cho hàm số    4 2 0      y f x ax bx c a có đồ thị như hình bên. Tất cả các giá trị của m để

phương trình  1 0   f x m có 8 nghiệm phân biệt là:

A. 0 1   m . B. 1 2   m . C. 0 1   m . D. 1 2   m . Câu 25. Tập nghiệm của phương trình   2 2 2log log 2   x x là:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.