Trang 1 - Mã đề 132
SỞ GD ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 12
NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian: 90 phút
Mã đề 132
Họ và tên:...................................................................................... Lớp:..........................................
Câu 1: Có bao nhiêu số phức thỏa điều kiện và là số thuần ảo ?
A. B. C. D.
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:
A. B. C. D.
Câu 4: Mặt cầu có tâm I(-1;2;1) và tiếp xúc với mp (P): có phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 5: Cho hàm số f(x) thỏa mãn Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(4; –2; 2), song song với Δ:
.
A. (d): B. (d):
C. (d): D. (d):
Câu 7: Tính tích phân bằng:
A. L = . B. L = . C. L = 2. D. L = 0.
Câu 8: Biết = Khi đó m.n bằng:
A. B. C. D.
Câu 9: Cho số phức . Số phức là số phức nào sau đây?
A. B. C. D. Câu 10: Trong mặt phẳng phức, gọi lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức Số phức biểu diễn điểm sao cho là một hình bình hành là A. B. C. D.
Câu 11: Cho vectơ . Tìm mệnh đề sai
A. B.
2 1 z i 2 z
3. 1. 4. 2.
( ) F x 2 ( ) 2x 1 f x = +
3 2 . x x C + +
3 2 . 3 x x C + +
3
. 3 x x C
3
1 . 3 x C + +
2 5x 6, 0, 0, 2 y x y x x 52. 3
58. 3
56. 3
55. 3 x 2y 2z 2 0
2 2 2 x 1 y 2 z 1 3 2 2 2 x 1 y 2 z 1 9
2 2 2 x 1 y 2 z 1 3 2 2 2 x 1 y 2 z 1 9
10 10
1 6 ( ) 7, ( ) 5. f x dx f x dx
6
1
( ) 2. f x dx
6
1
( ) 2. f x dx
6
1
( ) 12. f x dx
6
1
( ) 12. f x dx
x 2 y 5 z 2 4 2 3
x 4 y 2 z 2 4 2 3 x 4 y 2 z 2 4 2 3
x 4 y 2 z 2 4 2 3 x 4 y 2 z 2 4 2 3
0
sin L x xdx
2 x x e dx
2 ( ) x x mx n e C
4 6 0 4
6 4 1 2 5
i z i i 5 3 z i
440 3 .i 88 3 .i 440 3 .i 88 3 .i , , A B C
1 2 3 1 3 , 1 5 , 4 . z i z i z i D ABCD 2 3 .i 2 .i 3 5 .i 2 3 .i 1; 2;3 , 2;5;6 a b
cos , 6 / 3 b c
. 30 a b
DeThi.edu.vn
Trang 2 - Mã đề 132
C. D.
Câu 12: Cho các số phức z thỏa mãn . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z
trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.
A. B. C. D.
Câu 13: Tính , ta có kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 14: Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)
A. (d): B. (d): C. (d): D. (d):
Câu 15: Với t = , tích phân bằng tích phân nào sau đây?
A. B. C. D. 2
Câu 16: Thể tích khối tròn xoay khi hình giới hạn bởi quay quanh trục Ox là:
A. B. C. D.
Câu 17: Cho số phức Tìm số phức A. B. C. D.
Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; bằng ?
A. B. C. D.
Câu 19: Tính , ta có kết quả là:
A. B. 2
C. 2 D. 2
Câu 20: Gọi là số phức thỏa . Tính
A. B. C. D.
Câu 21: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2; 0; 0), B(0; –1; 0), C(0; 0; –3).
A. –3x + 6y – 2z + 6 = 0 B. –3x – 6y + 2z + 6 = 0 C. –3x – 6y + 2z – 6 = 0 D. –3x + 6y + 2z + 6 = 0
Câu 22: Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Tính
A. B. C. D.
Câu 23: Mặt cầu tâm đường kính bằng 10 có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 24: Nguyên hàm của hàm số là hàm số nào trong các hàm số sau:
A. B. C. D.
1; 3; 3 a b
3;7;9 a b
1 1 2 z i z i
4 6 3 0. x y 4 6 3 0. x y 4 6 3 0. x y 4 6 3 0. x y
1 2 1dx x
1 ln 2 1 2 x C 2 2 (2 1) C x
2 1 (2 1) C x ln 2 1 x C
x t
y 0
z t
x 2 t
y 1
z t
x 2 t y 1
z t
x t y 0
z 2 t
x
4
x
1
e dx
2
1 2 .
te dt
2
1
. .
t t e dt
2
1
.
te dt
2
1
. .
t t e dt
ln , 0,x 1,x 2 y x y
2 2 ln 2 1 .
2 2 ln 2 1 .
2 2ln 2 1 .
2 2ln 2 1 .
2 5 . z i . w iz z 3 3 . w i 7 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.